Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2526 | G54.6 |
Hội chứng chi ma có đau
Bệnh dây, rễ và đám rối thần kinh
|
Bệnh dây, rễ và đám rối thần kinh | Có | Chi tiết | |
| 2527 | G54.7 |
Hội chứng chi ma không đau
Bệnh dây, rễ và đám rối thần kinh
|
Bệnh dây, rễ và đám rối thần kinh | Có | Chi tiết | |
| 2528 | G54.8 |
Bệnh rễ và đám rối thần kinh khác
Bệnh dây, rễ và đám rối thần kinh
|
Bệnh dây, rễ và đám rối thần kinh | Có | Chi tiết | |
| 2529 | G54.9 |
Bệnh rễ và đám rối thần kinh, không đặc hiệu
Bệnh dây, rễ và đám rối thần kinh
|
Bệnh dây, rễ và đám rối thần kinh | Có | Chi tiết | |
| 2530 | H25.9 |
Đục thể thủy tinh người già, không đặc hiệu
Bệnh thủy tinh thể
|
Bệnh thủy tinh thể | Có | Chi tiết | |
| 2531 | H26 |
Đục thủy tinh thể khác
Bệnh thủy tinh thể
|
Bệnh thủy tinh thể | Có | Chi tiết | |
| 2532 | Z46.2 |
Lắp ráp và điều chỉnh các dụng cụ khác liên quan tới hệ thần kinh và các giác quan đặc biệt
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 2533 | Z46.3 |
Lắp ráp và chỉnh hình răng
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 2534 | Z46.4 |
Lắp ráp và điều chỉnh dụng cụ chỉnh hình răng hàm mặt
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 2535 | Z46.5 |
Lắp ráp và điều chỉnh các dụng cụ gắn vào hỗng tràng và ruột non
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 2536 | Z46.6 |
Lắp ráp và điều chỉnh các dụng cụ tiết niệu
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 2537 | Z46.7 |
Lắp ráp và điều chỉnh dụng cụ chỉnh hình
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 2538 | Z46.8 |
Lắp ráp và điều chỉnh các dụng cụ đặc hiệu khác
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 2539 | Z46.9 |
Lắp ráp và điều chỉnh hình dụng cụ không đặc hiệu
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 2540 | Z47 |
Chăm sóc theo dõi chỉnh hình khác
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 2541 | Z47.0 |
Chăm sóc theo dõi liên quan đến tháo bỏ nẹp xương gãy và dụng cụ cố định bên trong khác
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 2542 | Z47.8 |
Chăm sóc theo dõi chỉnh hình xác định khác
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 2543 | Z47.9 |
Chăm sóc theo dõi chỉnh hình không đặc hiệu
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 2544 | Z48 |
Chăm sóc theo dõi phẫu thuật khác
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 2545 | Z48.0 |
Chăm sóc băng bó và chỉ khâu
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 2546 | Z48.8 |
Chăm sóc theo dõi sau phẫu thuật xác định khác
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 2547 | Z48.9 |
Chăm sóc theo dõi sau phẫu thuật, không đặc hiệu
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 2548 | Z49 |
Chăm sóc về lọc máu
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 2549 | Z49.0 |
Chăm sóc chuẩn bị cho lọc máu
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 2550 | Z49.1 |
Lọc máu ngoài cơ thể ( thận nhân tạo )
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết |