Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
2601 X53
Thiếu thức ăn
Tai nạn
Tai nạn Chi tiết
2602 S52.7
Gãy nhiều vị trí xương cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
2603 S52.70
Gãy nhiều vị trí xương cẳng tay, gãy kín
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
2604 S52.71
Gãy nhiều vị trí xương cẳng tay, gãy hở
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
2605 S52.8
Gãy xương phần khác của cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
2606 S52.80
Gãy phần khác của xương cẳng tay, gãy kín
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
2607 S52.81
Gãy phần khác của xương cẳng tay, gãy hở
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
2608 S52.9
Gãy xương cẳng tay, phần chưa xác định
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
2609 S52.90
Gãy xương cẳng tay, phần chưa xác định, gãy kín
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
2610 S52.91
Gãy xương cẳng tay, phần chưa xác định, gãy hở
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
2611 S53
Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
2612 S53.0
Sai khớp đầu xương quay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
2613 S53.1
Sai khớp khủyu, chưa xác định
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
2614 T59.1
Nhiễm độc Sulfur dioxid
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học Chi tiết
2615 T59.2
Nhiễm độc Formaldehyd
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học Chi tiết
2616 T59.3
Nhiễm độc hơi Lacrimogenic
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học Chi tiết
2617 T59.4
Nhiễm độc hơi Chlorin
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học Chi tiết
2618 T59.5
Nhiễm độc hơi Fluorin và hydrogen fluorid
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học Chi tiết
2619 T59.6
Nhiễm độc Hydrogen sulfid
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học Chi tiết
2620 T59.7
Nhiễm độc Carbon dioxid (CO2)
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học Chi tiết
2621 T59.8
Nhiễm độc Khí, khói hơi đã xác định khác
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học Chi tiết
2622 T59.9
Nhiễm độc Khí, khói hơi chưa xác định
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học Chi tiết
2623 T60
Ngộ độc thuốc trừ sâu
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học Chi tiết
2624 T60.0
Nhiễm độc Thuốc trừ sâu phosphat hữu cơ và carbamat
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học Chi tiết
2625 T60.1
Nhiễm độc Thuốc diệt côn trùng halogen
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học Chi tiết
Trang 105 / 1468