Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
3351 S83.6
Bong gân và căng cơ phần khác và chưa xác định khớp gối
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân Chi tiết
3352 Y54.3
Dẫn xuất benzothladiazin
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3353 Y54.4
Lợi tiểu vòng
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3354 Y54.5
Thuốc lợi tiểu khác
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3355 Y54.6
Chất cân bằng điện giải, năng lượng và nước
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3356 Y54.7
Chất ảnh hưởng calci hóa
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3357 Y54.8
Chất ảnh hưởng tới chuyển hóa acid uric
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3358 Y54.9
Muối khóang, không xếp loại chỗ khác
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3359 Y55
Chất tác dụng trước lên cơ trơn, cơ vân và hệ hô hấp
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3360 Y55.0
Thuốc trợ đẻ (oxytocin)
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3361 Y55.1
Thuốc dãn cơ vân (chất chẹn thần kinh cơ)
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3362 Y55.2
Thuốc khác, không rõ đặc điểm tác dụng đầu tiên lên cơ
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3363 Y55.3
Chống ho
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3364 Y55.4
Gây long đờn
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3365 Y55.5
Thuốc chống cảm cúm
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3366 Y55.6
Chống hen không xếp chỗ khác
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3367 Y55.7
Thuốc khác và không rõ đặc điểm tác dụng trước hết lên hệ hô hấp
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3368 Y56
Tác dụng tại chỗ, trước hết lên da và niêm mạc và thuốc mắt, tai mũi họng răng
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3369 Y56.0
Thuốc tại chỗ chống nấm, chống nhiễm khuẩn và chống viêm không xếp loại chỗ khác
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3370 Y56.1
Chống ngứa
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3371 Y56.2
Gây se tại chỗ, tẩy tại chỗ
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3372 Y56.3
Làm mềm, làm dịu, bảo vệ
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3373 Y56.4
Thuốc và chế phẩm phân giải keratin, tạo keratin và chữa tóc khác
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3374 Y56.5
Thuốc và chế phẩm nhãn khoa
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3375 Y56.6
Thuốc và chế phẩm tai mũi họng
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
Trang 135 / 1468