Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4376 | I11.9 |
Bệnh tim do tăng huyết áp, không suy tim (sung huyết)
Bệnh lý tăng huyết áp
|
Bệnh lý tăng huyết áp | Có | Chi tiết | |
| 4377 | I12 |
Bệnh thận do tăng huyết áp
Bệnh lý tăng huyết áp
|
Bệnh lý tăng huyết áp | Có | Chi tiết | |
| 4378 | I12.0 |
Bệnh thận do tăng huyết áp, có suy thận
Bệnh lý tăng huyết áp
|
Bệnh lý tăng huyết áp | Có | Chi tiết | |
| 4379 | I12.9 |
Bệnh thận do tăng huyết áp, không suy thận
Bệnh lý tăng huyết áp
|
Bệnh lý tăng huyết áp | Có | Chi tiết | |
| 4380 | I13 |
Bệnh tim và thận do tăng huyết áp
Bệnh lý tăng huyết áp
|
Bệnh lý tăng huyết áp | Có | Chi tiết | |
| 4381 | I13.0 |
Bệnh tim và thận do tăng huyết áp, có suy tim (sung huyết)
Bệnh lý tăng huyết áp
|
Bệnh lý tăng huyết áp | Có | Chi tiết | |
| 4382 | I13.1 |
Bệnh tim và thận do tăng huyết áp, có suy thận
Bệnh lý tăng huyết áp
|
Bệnh lý tăng huyết áp | Có | Chi tiết | |
| 4383 | I13.2 |
Bệnh tim và thận do tăng huyết áp, có suy tim (sung huyết) và suy thận
Bệnh lý tăng huyết áp
|
Bệnh lý tăng huyết áp | Có | Chi tiết | |
| 4384 | I13.9 |
Bệnh tim và thận do tăng huyết áp, không đặc hiệu
Bệnh lý tăng huyết áp
|
Bệnh lý tăng huyết áp | Có | Chi tiết | |
| 4385 | I15 |
Tăng huyết áp thứ phát
Bệnh lý tăng huyết áp
|
Bệnh lý tăng huyết áp | Có | Chi tiết | |
| 4386 | I15.0 |
Tăng huyết áp do nguyên nhân mạch thận
Bệnh lý tăng huyết áp
|
Bệnh lý tăng huyết áp | Có | Chi tiết | |
| 4387 | I15.1 |
Tăng huyết áp thứ phát do bệnh thận khác
Bệnh lý tăng huyết áp
|
Bệnh lý tăng huyết áp | Có | Chi tiết | |
| 4388 | I15.2 |
Tăng huyết áp thứ phát do rối loạn nội tiết
Bệnh lý tăng huyết áp
|
Bệnh lý tăng huyết áp | Có | Chi tiết | |
| 4389 | I15.8 |
Tăng huyết áp thứ phát khác
Bệnh lý tăng huyết áp
|
Bệnh lý tăng huyết áp | Có | Chi tiết | |
| 4390 | I15.9 |
Tăng huyết áp thứ phát không đặc hiệu
Bệnh lý tăng huyết áp
|
Bệnh lý tăng huyết áp | Có | Chi tiết | |
| 4391 | I20 |
Cơn đau thắt ngực
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 4392 | I20.0 |
Cơn đau thắt ngực không ổn định
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 4393 | I20.1 |
Cơn đau thắt ngực do co thắt mạch
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 4394 | I20.8 |
Dạng khác của cơn đau thắt ngực
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 4395 | I20.9 |
Cơn đau thắt ngực, không đặc hiệu
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 4396 | I21 |
Nhồi máu cơ tim cấp
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 4397 | I21.0 |
Nhồi máu cơ tim trước vách cấp xuyên thành của thành trước
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 4398 | I21.1 |
Nhồi máu cơ tim xuyên thành cấp của thành dưới
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 4399 | I21.2 |
Nhồi máu xuyên thành cấp ở vị trí khác
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 4400 | I21.3 |
Nhồi máu cơ tim xuyên thành cấp không rõ vị trí
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết |