Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
5326 S82.20
Gãy thân xương chày, gãy kín
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân Chi tiết
5327 S82.21
Gãy thân xương chày, gãy hở
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân Chi tiết
5328 S82.3
Gãy xương đầu dưới xương chày
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân Chi tiết
5329 S82.30
Gãy xương đầu dưới xương chày, gãy kín
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân Chi tiết
5330 S82.31
Gãy xương đầu dưới xương chày, gãy hở
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân Chi tiết
5331 S82.4
Gãy xương đơn thuần xương mác
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân Chi tiết
5332 S82.40
Gãy xương đơn thuần xương mác, gãy kín
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân Chi tiết
5333 S82.41
Gãy xương đơn thuần xương mác, gãy hở
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân Chi tiết
5334 S82.5
Gãy xương giữa mắt cá chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân Chi tiết
5335 S82.50
Gãy xương giữa mắt cá chân, gãy kín
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân Chi tiết
5336 S82.51
Gãy xương giữa mắt cá chân, gãy hở
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân Chi tiết
5337 S82.6
Gãy xương bên mắt cá chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân Chi tiết
5338 S82.60
Gãy xương bên mắt cá chân, gãy kín
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân Chi tiết
5339 S82.61
Gãy xương bên mắt cá chân, gãy hở
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân Chi tiết
5340 L25.1
Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do thuốc
Viêm da và chàm
Viêm da và chàm Chi tiết
5341 L25.2
Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do thuốc nhuộm
Viêm da và chàm
Viêm da và chàm Chi tiết
5342 L25.3
Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do hóa chất khác
Viêm da và chàm
Viêm da và chàm Chi tiết
5343 L25.4
Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do thực phẩm
Viêm da và chàm
Viêm da và chàm Chi tiết
5344 L25.5
Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do thực vật, trừ thực phẩm
Viêm da và chàm
Viêm da và chàm Chi tiết
5345 L25.8
Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do tác nhân khác
Viêm da và chàm
Viêm da và chàm Chi tiết
5346 L25.9
Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu
Viêm da và chàm
Viêm da và chàm Chi tiết
5347 L26
Đỏ da toàn thân
Viêm da và chàm
Viêm da và chàm Chi tiết
5348 L27
Viêm da do các chất được đưa vào trong cơ thể
Viêm da và chàm
Viêm da và chàm Chi tiết
5349 L27.0
Phát ban toàn thân do dược chất và thuốc
Viêm da và chàm
Viêm da và chàm Chi tiết
5350 L27.1
Phát ban khu trú do dược chất và thuốc
Viêm da và chàm
Viêm da và chàm Chi tiết
Trang 214 / 1468