Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1626 | F06.4 |
Rối loạn lo âu thực tổn
Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng
|
Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng | Có | Chi tiết | |
| 1627 | F06.5 |
Rối loạn phân ly thực tổn
Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng
|
Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng | Có | Chi tiết | |
| 1628 | F06.6 |
Rối loạn cảm xúc không ổn định [suy nhược] thực tổn
Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng
|
Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng | Có | Chi tiết | |
| 1629 | F06.7 |
Rối loạn nhận thức nhẹ
Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng
|
Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng | Có | Chi tiết | |
| 1630 | F06.8 |
Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể
Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng
|
Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng | Có | Chi tiết | |
| 1631 | F06.9 |
Các rối loạn tâm thần không biệt định do tổn thương não và rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể
Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng
|
Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng | Có | Chi tiết | |
| 1632 | F07 |
Các rối loạn nhân cách và hành vi do bệnh lý não, tổn thương não và rối loạn chức năng não
Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng
|
Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng | Có | Chi tiết | |
| 1633 | F07.0 |
Rối loạn nhân cách thực tổn
Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng
|
Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng | Có | Chi tiết | |
| 1634 | F07.1 |
Hội chứng sau viêm não
Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng
|
Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng | Có | Chi tiết | |
| 1635 | F07.2 |
Hội chứng sau chấn động não
Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng
|
Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng | Có | Chi tiết | |
| 1636 | H15.8 |
Bệnh khác của củng mạc
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết | |
| 1637 | H15.9 |
Bệnh củng mạc, không đặc hiệu
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết | |
| 1638 | H16 |
Viêm giác mạc
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết | |
| 1639 | H16.0 |
Loét giác mạc
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết | |
| 1640 | H16.1 |
Viêm giác mạc nông khác không viêm kết mạc
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết | |
| 1641 | H16.2 |
Viêm kết giác mạc
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết | |
| 1642 | H16.3 |
Viêm giác mạc sâu và viêm giác mạc kẽ
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết | |
| 1643 | H16.4 |
Tân mạch giác mạc
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết | |
| 1644 | H16.8 |
Viêm giác mạc khác
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết | |
| 1645 | H16.9 |
Viêm giác mạc, không đặc hiệu
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết | |
| 1646 | H17 |
Sẹo và đục giác mạc
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết | |
| 1647 | H17.0 |
Sẹo dính
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết | |
| 1648 | H17.1 |
Đục giác mạc trung tâm khác
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết | |
| 1649 | H17.8 |
Sẹo và đục giác mạc khác
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết | |
| 1650 | H17.9 |
Sẹo và đục giác mạc, không đặc hiệu
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết |