Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
2776 T67.5
Suy kiệt do nhiệt, chưa xác định
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
2777 T67.6
Mệt do nhiệt, nhất thời
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
2778 T67.7
Phù do nhiệt
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
2779 T67.8
Tác động khác của nhiệt và ánh sáng
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
2780 T67.9
Tác động nhiệt và ánh sáng, chưa xác định
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
2781 T68
Hạ nhiệt độ
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
2782 T69
Tác dụng khác của giảm nhiệt độ
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
2783 T69.0
Ngâm nước bàn tay và bàn chân
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
2784 T69.1
Bệnh cước
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
2785 Y44.3
Chất đối kháng chống đông máu, vitamin K và các chất làm đông máu
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
2786 Y44.4
Thuốc chống huyết khối (ức chế ngưng tụ tiểu cầu)
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
2787 Y44.5
Thuốc làm tan huyết khối
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
2788 Y44.6
Máu tự nhiên và sản phẩm máu
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
2789 J85.1
Áp xe phổi có viêm phổi
Tình trạng nung mủ và hoại tử của đường hô hấp dưới
Tình trạng nung mủ và hoại tử của đường hô hấp dưới Chi tiết
2790 J85.2
Áp xe phổi không có viêm phổi
Tình trạng nung mủ và hoại tử của đường hô hấp dưới
Tình trạng nung mủ và hoại tử của đường hô hấp dưới Chi tiết
2791 J85.3
Áp xe trung thất
Tình trạng nung mủ và hoại tử của đường hô hấp dưới
Tình trạng nung mủ và hoại tử của đường hô hấp dưới Chi tiết
2792 J86
Mủ lồng ngực
Tình trạng nung mủ và hoại tử của đường hô hấp dưới
Tình trạng nung mủ và hoại tử của đường hô hấp dưới Chi tiết
2793 J86.0
Mủ lồng ngực có lỗ rò
Tình trạng nung mủ và hoại tử của đường hô hấp dưới
Tình trạng nung mủ và hoại tử của đường hô hấp dưới Chi tiết
2794 J86.9
Mủ lồng ngực không có lỗ rò
Tình trạng nung mủ và hoại tử của đường hô hấp dưới
Tình trạng nung mủ và hoại tử của đường hô hấp dưới Chi tiết
2795 J90
Tràn dịch màng phổi, không phân loại nơi khác
Bệnh khác của màng phổi
Bệnh khác của màng phổi Chi tiết
2796 J91
Tràn dịch màng phổi trong bệnh phân loại nơi khác
Bệnh khác của màng phổi
Bệnh khác của màng phổi Chi tiết
2797 J91*
Tràn dịch màng phổi trong bệnh phân loại nơi khác
Bệnh khác của màng phổi
Bệnh khác của màng phổi Chi tiết
2798 J92
Mảng màng phổi
Bệnh khác của màng phổi
Bệnh khác của màng phổi Chi tiết
2799 J92.0
Mảng màng phổi do amian
Bệnh khác của màng phổi
Bệnh khác của màng phổi Chi tiết
2800 J92.9
Mảng màng phổi không do amian
Bệnh khác của màng phổi
Bệnh khác của màng phổi Chi tiết
Trang 112 / 1468