Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2926 | Y47.9 |
Thuốc an thần, gây ngủ và chống lo lắng không rõ đặc điểm
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 2927 | Y48 |
Khí gây mê và điều trị
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 2928 | Y48.0 |
Thuốc gây mê hô hấp
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 2929 | Y48.1 |
Thuốc gây mê tiêm
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 2930 | Y48.2 |
Thuốc gây mê toàn thân khác và không rõ đặc điểm
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 2931 | Y48.3 |
Thuốc tê tại chỗ
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 2932 | Y48.4 |
Thuốc mê - tê, không rõ đặc điểm
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 2933 | Y48.5 |
Khí điều trị
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 2934 | Y49 |
Thuốc hướng thần không được xếp loại ở nơi khác
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 2935 | Y49.0 |
Thuốc chống trầm cảm 3 vòng và 4 vòng
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 2936 | Y49.1 |
Thuốc chống trầm cảm ức chế men monoamin-oxidase
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 2937 | Y49.2 |
Các thuốc chống trầm cảm khác và không rõ đặc điểm
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 2938 | Y49.3 |
Ức chế tâm thần và an thần loại phenothiazin
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 2939 | Y49.4 |
An thần loại butyrophenon và thioxanthen
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 2940 | M01.20* |
Viêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†), Nhiều vị trí
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 2941 | M01.21* |
Viêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†), vùng bả vai
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 2942 | M01.22* |
Viêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†), cánh tay
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 2943 | M01.23* |
Viêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†), cẳng tay
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 2944 | M01.24* |
Viêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†), bàn tay
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 2945 | M01.25* |
Viêm khớp trong bệnh Lyme (A69.2†), vùng chậu và đùi
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 2946 | V19.8 |
Mọi người đạp xe bị thương trong các tai nạn giao thông khác, có đặc điểm rõ
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 2947 | V19.9 |
Mọi người đạp xe bị thương trong tai nạn giao thông không rõ đặc điểm
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 2948 | V20 |
Lái xe mô tô bị thương khi va chạm với người đi bộ hay súc vật
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 2949 | V21 |
Lái xe mô tô bị thương khi va chạm với xe đạp
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 2950 | V22 |
Lái xe mô tô bị thương khi va chạm với mô tô 2-3 bánh
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết |