Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2976 | S65.1 |
Tổn thương động mạch quay tầm cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
|
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay | Có | Chi tiết | |
| 2977 | S65.2 |
Tổn thương nông cung gan bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
|
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay | Có | Chi tiết | |
| 2978 | S65.3 |
Tổn thương sâu cung gan bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
|
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay | Có | Chi tiết | |
| 2979 | T82.8 |
Biến chứng khác của thiết bị tim và huyết quản nhân tạo, cấy và ghép
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 2980 | T82.9 |
Biến chứng không xác định của thiết bị nhân tạo của tim và mạch máu, cấy ghép và ghép
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 2981 | T83 |
Biến chứng của thiết bị nhân tạo cơ quan tiết niệu sinh dục, cấy và ghép
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 2982 | T83.0 |
Biến chứng cơ học của ống thông nước tiểu
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 2983 | T83.1 |
Biến chứng cơ học của thiết bị tiết niệu khác và cấy
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 2984 | T83.2 |
Biến chứng cơ học của ghép cơ quan tiết niệu
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 2985 | T83.3 |
Biến chứng cơ học của thiết bị tránh thai trong tử cung
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 2986 | T83.4 |
Biến chứng cơ học của thiết bị nhân tạo khác, cấy và ghép trong đường sinh dục
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 2987 | T83.5 |
Nhiễm trùng và phản ứng viêm do thiết bị nhân tạo cấy và ghép hệ thống tiết niệu
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 2988 | T83.6 |
Nhiễm trùng và phản ứng viêm do thiết bị nhân tạo cấy và ghép đường sinh dục
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 2989 | T83.8 |
Biến chứng của thiết bị nhân tạo tiết niệu sinh dục khác cấy và ghép
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 2990 | T83.9 |
Biến chứng chưa xác định của thiết bị tiết niệu sinh dục nhân tạo, cấy và ghép
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 2991 | T84 |
Biến chứng của thiết bị chỉnh hình bên trong, cấy và ghép
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 2992 | T84.0 |
Biến chứng cơ học của khớp nhân tạo bên trong
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 2993 | Z03.1 |
Theo dõi khi nghi ngờ u ác tính
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
|
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe | Có | Chi tiết | |
| 2994 | Z03.2 |
Theo dõi khi nghi ngờ các rối loạn tâm thần và hành vi
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
|
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe | Có | Chi tiết | |
| 2995 | Z03.3 |
Theo dõi khi nghi ngờ có rối loạn hệ thần kinh
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
|
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe | Có | Chi tiết | |
| 2996 | Z03.4 |
Theo dõi khi nghi ngờ có nhồi máu cơ tim
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
|
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe | Có | Chi tiết | |
| 2997 | Z03.5 |
Theo dõi khi nghi ngờ có các bệnh tim mạch khác
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
|
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe | Có | Chi tiết | |
| 2998 | Z03.6 |
Theo dõi khi nghi ngờ ảnh hưởng của độc tính trong thực phẩm
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
|
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe | Có | Chi tiết | |
| 2999 | Z03.8 |
Theo dõi khi nghi ngờ mắc bệnh và tình trạng bệnh khác
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
|
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe | Có | Chi tiết | |
| 3000 | Z03.9 |
Theo dõi khi nghi ngờ có bệnh hoặc tình trạng không đặc hiệu
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
|
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe | Có | Chi tiết |