Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3026 | S66.6 |
Tổn thương đa cơ gấp và gân tại tầm cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
|
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay | Có | Chi tiết | |
| 3027 | S66.7 |
Tổn thương đa cơ duỗi và gân tại tầm cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
|
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay | Có | Chi tiết | |
| 3028 | S66.8 |
Tổn thương cơ khác và gân tầm cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
|
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay | Có | Chi tiết | |
| 3029 | V29.2 |
Lái xe mô tô không rõ đặc điểm, bị thương khi va chạm với mô tô khác không rõ đặc điểm trong tai nạn không phải giao thông
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3030 | V29.3 |
Mọi lái xe mô tô bị thương trong tai nạn không phải giao thông không rõ đặc điểm
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3031 | V29.4 |
Lái xe bị thương khi va chạm với xe có động cơ khác không rõ đặc điểm trong tai nạn giao thông
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3032 | V29.5 |
Người ngồi xe bị thương khi va chạm với xe có động cơ khác không rõ đặc điểm trong tai nạn giao thông
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3033 | V29.6 |
Lái xe mô tô không rõ đặc điểm bị thương khi va chạm với xe có động cơ khác không rõ đặc điểm trong tai nạn giao thông
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3034 | V29.8 |
Mọi lái xe mô tô bị thương trong các tai nạn giao thông khác, rõ đặc điểm
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3035 | V29.9 |
Mọi lái xe mô tô bị thương trong tai nạn giao thông không rõ đặc điểm
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3036 | V30 |
Người đi xe mô tô 3 bánh bị thương khi va chạm với người đi bộ hay súc vật
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3037 | V31 |
Người trên xe mô tô 3 bánh bị thương khi va chạm với xe đạp
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3038 | V32 |
Người trên xe mô tô 3 bánh bị thương khi va chạm với mô tô 2 hay 3 bánh
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3039 | V33 |
Người trên xe mô tô 3 bánh bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải thu nhặt và xe tải
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3040 | V34 |
Người trên xe mô tô 3 bánh bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3041 | V35 |
Người trên xe mô tô 3 bánh bị thương khi va chạm với tầu hỏa hay ô tô ray
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3042 | V36 |
Người trên xe mô tô 3 bánh bị thương khi va chạm với xe có động cơ khác
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3043 | V37 |
Người trên xe mô tô 3 bánh bị thương khi va chạm với vật cố định hay tĩnh vật
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3044 | V38 |
Người trên xe mô tô 3 bánh bị thương trong TNGT không có va chạm
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3045 | V39 |
Người trên xe mô tô 3 bánh bị thương trong TNGT khác không rõ đặc điểm
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3046 | V39.0 |
Lái xe bị thương khi va chạm với xe có động cơ không rõ đặc điểm khác trong tai nạn không phải do giao thông
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3047 | V39.1 |
Người trên xe bị thương khi va chạm với xe có động cơ không rõ đặc điểm khác trong tai nạn không phải giao thông
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3048 | V39.2 |
Người ở trên mô tô 3 bánh không rõ đặc điểm bị thương khi va chạm với xe có động cơ không rõ đặc điểm khác trong tai nạn không phải giao thông
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3049 | V39.3 |
Mọi người trên xe mô tô 3 bánh bị thương trong tai nạn không rõ đặc điểm, không phải tai nạn giao thông
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3050 | V39.4 |
Lái xe bị thương khi va chạm với xe có động cơ không rõ đặc điểm khác trong tai nạn giao thông
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết |