Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3051 | V39.5 |
Người đi xe bị thương khi va chạm với xe có động cơ không rõ đặc điểm khác trong tai nạn giao thông
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3052 | Z02.9 |
Khám vì lý do hành chính, không đặc hiệu
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
|
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe | Có | Chi tiết | |
| 3053 | Z03 |
Quan sát thăm khám khi nghi ngờ bệnh và những tình trạng nghi ngờ bệnh
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
|
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe | Có | Chi tiết | |
| 3054 | Z03.0 |
Theo dõi khi nghi ngờ mắc bệnh lao
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
|
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe | Có | Chi tiết | |
| 3055 | T81.1 |
Sốc kéo dài hoặc hậu quả từ thủ thuật, không xếp loại ở nơi khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 3056 | T81.2 |
Tai biến thủng và rách trong thủ thuật không xếp loại ở nơi khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 3057 | T81.3 |
Thủng của vết mổ, không xếp loại ở nơi khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 3058 | T81.4 |
Nhiễm trùng sau thủ thuật, không xếp loại ở nơi khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 3059 | T81.5 |
Dị vật do vô ý để lại trong khoang cơ thể hoặc vết mổ sau khi thủ thuật
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 3060 | T81.6 |
Phản ứng cấp tính do chất lạ vô ý để lại trong khi thủ thuật
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 3061 | T81.7 |
Biến chứng huyết quản sau thủ thuật, không xếp loại ở nơi khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 3062 | T81.8 |
Biến chứng khác của thủ thuật, không xếp loại ở nơi khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 3063 | T81.9 |
Biến chứng sau thủ thuật chưa xác định
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 3064 | T82 |
Biến chứng các thiết bị nhân tạo của tim và huyết quản, cấy và ghép
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 3065 | T82.0 |
Biến chứng cơ học của van tim nhân tạo
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 3066 | T82.1 |
Biến chứng cơ học của thiết bị điện tử tại tim
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 3067 | T82.2 |
Biến chứng cơ học của đường thay thế động mạch vành và van ghép
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 3068 | T82.3 |
Biến chứng cơ học của ghép huyết quản khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 3069 | T82.4 |
Biến chứng cơ học của ống thông thẩm tách huyết quản
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 3070 | T82.5 |
Biến chứng cơ học của thiết bị tim mạch và cấy ghép khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 3071 | T82.6 |
Nhiễm trùng và phản ứng viêm do van tim nhân tạo
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 3072 | T82.7 |
Nhiễm trùng và phản ứng viêm do thiết bị tim mạch cấy ghép khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
|
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác | Có | Chi tiết | |
| 3073 | S82.7 |
Gãy xương tại cẳng chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân
|
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân | Có | Chi tiết | |
| 3074 | S82.70 |
Gãy xương tại cẳng chân, gãy kín
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân
|
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân | Có | Chi tiết | |
| 3075 | S82.71 |
Gãy xương tại cẳng chân, gãy hở
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân
|
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân | Có | Chi tiết |