Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3101 | V79.8 |
Người trên xe buýt (bus) bị thương trong tai nạn giao thông có biết đặc điểm
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3102 | V79.9 |
Người trên xe buýt (bus) bị thương trong tai nạn giao thông không rõ đặc điểm
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3103 | V80 |
Người cưỡi súc vật hay người trên xe súc vật kéo bị thương trong TNGT
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3104 | V80.0 |
Người cưỡi súc vật hay người trên xe bị thương do ngã từ hay ném đi từ súc vật hay xe súc vật kéo trong tai nạn không có va chạm
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3105 | V80.1 |
Người cưỡi súc vật hay người trên xe bị thương do va chạm với người đi bộ hay súc vật
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3106 | V80.2 |
Người cưỡi súc vật hay người trên xe bị thương do va chạm với xe đạp
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3107 | Z25 |
Cần tiêm chủng phòng các bệnh virus khác
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3108 | Z25.0 |
Tiêm chủng phòng quai bị đơn độc
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3109 | Z25.1 |
Tiêm chủng phòng bệnh cúm
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3110 | Z25.8 |
Tiêm chủng phòng các bệnh virus đơn độc xác định khác
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3111 | Z26 |
Cần tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn độc khác
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3112 | Z26.0 |
Tiêm chủng phòng lesmania
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3113 | Z26.8 |
Tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn độc xác định khác
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3114 | Z26.9 |
Tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn không xác định
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3115 | Z27 |
Cần tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn phối hợp
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3116 | Z27.0 |
Tiêm chủng phòng tả kèm theo thương hàn - phó thương hàn [tả + TAB]
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3117 | Z27.1 |
Tiêm chủng phòng bạch hầu - uốn ván - ho gà phối hợp [DTP]
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3118 | Z27.2 |
Tiêm chủng phòng bạch hầu - uốn ván - ho gà kèm theo thương hàn - phó thương hàn [DPT + TAB]
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3119 | Z27.3 |
Tiêm chủng phòng bạch hầu - uốn ván - ho gà kèm bại liệt [DPT+ bại liệt]
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3120 | Z27.4 |
Tiêm chủng phòng sởi - quai bị - rubêôn [MMR]
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3121 | Z27.8 |
Tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn phối hợp khác
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3122 | Z27.9 |
Tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn phối hợp không đặc hiệu khác
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3123 | Z28 |
Chưa tiêm chủng
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3124 | T95.4 |
Di chứng bỏng, ăn mòn xếp loại chỉ phụ thuộc phạm vi bề mặt cơ thể tổn thương
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
|
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài | Có | Chi tiết | |
| 3125 | T95.8 |
Di chứng bỏng ăn mòn và tổn thương do cóng lạnh khác đã xác định
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
|
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài | Có | Chi tiết |