Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3151 | V15 |
Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với tầu hỏa, ô tô ray
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3152 | V16 |
Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với xe không động cơ khác
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3153 | V17 |
Người đi xe đạp bị thương khi va chạm với vật cố định hay tĩnh vật
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3154 | V18 |
Người đi xe đạp bị thương trong Tai nạn xe cộ không có va chạm
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3155 | Z28.0 |
Chưa tiêm chủng do chống chỉ định
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3156 | Z28.1 |
Chưa tiêm chủng do người bệnh chưa quyết định vì lòng tin hay áp lực của nhóm
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3157 | Z28.2 |
Chưa tiêm chủng do người bệnh chưa quyết định và những lý do không xác định khác
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3158 | Z28.8 |
Chưa tiêm chủng vì những lý do không xác định
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3159 | Z28.9 |
Chưa tiêm chủng vì lý do không xác định
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3160 | Z29 |
Cần có các biện pháp phòng bệnh khác
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3161 | Z29.0 |
Cách ly
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3162 | Z29.1 |
Miễn dịch liệu pháp dự phòng
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3163 | Z29.2 |
hóa trị liệu dự phòng khác
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3164 | Z29.8 |
Các biện pháp dự phòng đặc hiệu khác
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3165 | Z29.9 |
Biện pháp dự phòng, không đặc hiệu
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3166 | Z30 |
Tránh thai
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3167 | Z30.0 |
Tư vấn tổng quát và lời khuyên về tránh thai
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3168 | Z30.1 |
Đặt dụng cụ tránh thai (trong tử cung)
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3169 | Z30.2 |
Triệt sản
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3170 | Z30.3 |
Hút kinh nguyệt
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3171 | Z30.4 |
Theo dõi sử dụng thuốc tránh thai
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3172 | Z30.5 |
Theo dõi dụng cụ tránh thai (trong tử cung)
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3173 | Z30.8 |
Quản lí tránh thai khác
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3174 | Z30.9 |
Quản lí tránh thai, không đặc hiệu
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3175 | Z31 |
Quản lý sinh sản
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết |