Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3176 | Z31.0 |
Tái tạo vòi trứng hay ống dẫn tinh sau khi dùng biện pháp triệt sản trước đó
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3177 | Z31.1 |
Thụ tinh nhân tạo
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3178 | Z31.2 |
Thụ tinh trong ống nghiệm
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3179 | Z31.3 |
Các phương pháp hỗ trợ sinh sản khác
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3180 | Z31.4 |
Thăm khám lượng giá và xét nghiệm sinh sản
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3181 | Z31.5 |
Tư vấn về gen
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3182 | Z31.6 |
Tư vấn tổng quát và lời khuyên về sinh sản
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3183 | Z31.8 |
Quản lí sinh sản khác
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3184 | Z31.9 |
Quản lý sinh sản, không đặc hiệu
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3185 | Z32 |
Thăm khám và xét nghiệm xác định có thai
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3186 | Z32.0 |
Có thai chưa khẳng định
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3187 | Z32.1 |
Có thai đã được khẳng định
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3188 | Z33 |
Tình trạng có thai, tình cờ
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3189 | Z34 |
Theo dõi thai bình thường
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3190 | Z34.0 |
Theo dõi thai bình thường lần đầu
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3191 | Z34.8 |
Theo dõi thai bình thường khác
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3192 | Z34.9 |
Theo dõi thai bình thường, không đặc hiệu
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3193 | Z35 |
Theo dõi thai có nguy cơ cao
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3194 | Z35.0 |
Theo dõi thai phụ có tiền sử vô sinh
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3195 | Z35.1 |
Theo dõi thai phụ có tiền sử sảy thai
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 3196 | T73.8 |
Tác động khác của thiếu hụt
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài
|
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài | Có | Chi tiết | |
| 3197 | T73.9 |
Tác dụng thiếu hụt chưa xác định
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài
|
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài | Có | Chi tiết | |
| 3198 | T74 |
Hội chứng đối xử sai trái
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài
|
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài | Có | Chi tiết | |
| 3199 | T74.0 |
Sao nhãng hoặc từ bỏ
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài
|
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài | Có | Chi tiết | |
| 3200 | T74.1 |
Lạm dụng thể lực
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài
|
Tác dụng khác và chưa xác định của các nguyên nhân từ bên ngoài | Có | Chi tiết |