Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
3601 Z09
Khám theo dõi sau điều trị các tình trạng bệnh khác đi kèm với khối u ác tính
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe Chi tiết
3602 Z09.0
Khám theo dõi sau phẫu các tình trạng khác
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe Chi tiết
3603 Z09.1
Khám theo dõi sau xạ trị liệu các tình trạng khác
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe Chi tiết
3604 Z09.2
Khám theo dõi sau hóa trị liệu các trạng thái khác
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe Chi tiết
3605 Z09.3
Khám theo dõi sau tâm lí liệu pháp
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe Chi tiết
3606 Z09.4
Khám theo dõi sau điều trị gãy xương
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe Chi tiết
3607 Z09.7
Khám theo dõi sau điều trị phối hợp các trạng thái khác
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe Chi tiết
3608 Z09.8
Khám theo dõi sau điều trị khác của các trạng thái khác
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe Chi tiết
3609 Z09.9
Khám theo dõi sau điều trị không đặc hiệu của các trạng thái khác
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe Chi tiết
3610 Z10
Kiểm tra sức khỏe tổng quát thường quy cho nhóm dân cư xác định
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe Chi tiết
3611 Z10.0
Khám sức khỏe về nghề nghiệp
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe Chi tiết
3612 T84.1
Biến chứng cơ học của thiết bị cố định bên trong xương các chi
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác Chi tiết
3613 T84.2
Biến chứng cơ học của thiết bị cố định bên trong xương khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác Chi tiết
3614 T84.3
Biến chứng cơ học của thiết bị xương khác cấy và ghép
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác Chi tiết
3615 T84.4
Biến chứng cơ học của thiết bị chỉnh hình bên trong khác, cấy và ghép
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác Chi tiết
3616 T84.5
Nhiễm trùng và phản ứng viêm do khớp nhân tạo bên trong
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác Chi tiết
3617 T84.6
Nhiễm trùng và phản ứng viêm do thiết bị nhân tạo chỉnh hình bên trong (bất kỳ vị trí nào)
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác Chi tiết
3618 T84.7
Nhiễm trùng và phản ứng viêm do thiết bị nhân tạo chỉnh hình bên trong khác cấy và ghép
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác Chi tiết
3619 T84.8
Biến chứng khác của thiết bị nhân tạo chỉnh hình bên trong cấy và ghép
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác Chi tiết
3620 T84.9
Biến chứng chưa xác định của thiết bị nhân tạo chỉnh hình bên trong, cấy và ghép
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác Chi tiết
3621 T85
Biến chứng của thiết bị nhân tạo bên trong khác, cấy và ghép
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác Chi tiết
3622 T85.0
Biến chứng cơ học của (lưu thông) não thất nội sọ chuyển hướng
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác Chi tiết
3623 T85.1
Biến chứng cơ học của cấy kích thích điện tử của hệ thần kinh
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác Chi tiết
3624 T85.2
Biến chứng cơ học của thủy tinh thể trong nội nhãn cầu
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác Chi tiết
3625 T85.3
Biến chứng cơ học của thiết bị mắt nhân tạo khác cấy và ghép
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác Chi tiết
Trang 145 / 1468