Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
3751 S95
Tổn thương mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân Chi tiết
3752 S95.0
Tổn thương động mạch mu bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân Chi tiết
3753 S95.1
Tổn thương động mạch gan bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân Chi tiết
3754 S95.2
Tổn thương tĩnh mạch mu bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân Chi tiết
3755 S95.7
Tổn thương đa mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân Chi tiết
3756 S95.8
Tổn thương mạch máu khác tại tầm cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân Chi tiết
3757 S95.9
Tổn thương mạch máu chưa xác định tầm cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân Chi tiết
3758 S96
Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân Chi tiết
3759 S96.0
Tổn thương cơ và gân cơ gấp dài của ngón tại tầm cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân Chi tiết
3760 S96.1
Tổn thương cơ và gân cơ duỗi dài của ngón tại tầm cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân Chi tiết
3761 S96.2
Tổn thương cơ trong và gân tại tầm cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân Chi tiết
3762 S96.7
Tổn thương đa cơ và gân tại tầm cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân Chi tiết
3763 Y63.4
Sai liều trong sốc điện hay liệu pháp sốc insulin
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3764 Y63.5
Nhiệt độ không phù hợp trong khi áp tại chỗ hay đắp quanh người
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3765 Y63.6
Không dùng thuốc, dược chất, sinh chất không cần thiết
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3766 Y63.8
Sự cố trong chăm sóc nội, ngoại khoa khác
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3767 Y63.9
Sự cố trong chăm sóc nội, ngoại khoa không xác định chính xác
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3768 Y64
Chất liệu y tế hay sinh học lây nhiễm
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3769 Y64.0
Chất liệu y tế, sinh học, máu truyền, chất truyền lây nhiễm
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3770 S66.9
Tổn thương cơ chưa xác định và gân tại tầm cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay Chi tiết
3771 S67
Tổn thương dập nát cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay Chi tiết
3772 S67.0
Tổn thương dập nát ngón tay cái và các ngón tay khác
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay Chi tiết
3773 S67.8
Tổn thương dập nát phần khác và chưa xác định của cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay Chi tiết
3774 S68
Chấn thương cắt cụt cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay Chi tiết
3775 S68.0
Chấn thương cắt cụt ngón tay cái (toàn phần) (một phần)
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay Chi tiết
Trang 151 / 1468