Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3951 | Z20.8 |
Tiếp xúc và phơi nhiễm với các bệnh lây truyền khác
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3952 | Z20.9 |
Tiếp xúc và phơi nhiễm với bệnh lây truyền không xác định
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3953 | Z21 |
Trạng thái nhiễm virus suy giảm miễn dịch (HIV) không triệu chứng
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3954 | Z22 |
Mang mầm bệnh nhiễm khuẩn
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3955 | Z22.0 |
Mang mầm bệnh thương hàn
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3956 | Z22.1 |
Mang mầm bệnh nhiễm khuẩn đường ruột khác
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3957 | Z22.2 |
Mang mầm bệnh bạch hầu
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3958 | Z22.3 |
Mang mầm bệnh các vi khuẩn xác định khác
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3959 | Z22.4 |
Mang mầm bệnh nhiễm khuẩn có đường lây chủ yếu qua tình dục
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3960 | Z22.5 |
Mang virus viêm gan
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3961 | Z22.6 |
Mang virus typ 1 hướng lympho T người [HTLV.1 ]
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3962 | Z22.8 |
Mang mầm bệnh nhiễm khuẩn khác
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3963 | Z22.9 |
Mang mầm bệnh nhiễm khuẩn, không đặc hiệu
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3964 | Z23 |
Cần tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn thuần
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3965 | Z23.0 |
Tiêm chủng phòng thương hàn đơn độc
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3966 | Z23.1 |
Tiêm chủng phòng thương hàn - cận thương hàn đơn độc [TAB]
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3967 | Z23.2 |
Tiêm chủng phòng lao [BCG]
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3968 | Z23.3 |
Tiêm chủng phòng dịch hạch
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3969 | T91.8 |
Di chứng tổn thương khác đã xác định tại cổ và thân
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
|
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài | Có | Chi tiết | |
| 3970 | T91.9 |
Di chứng tổn thương chưa xác định tại cổ và thân
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
|
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài | Có | Chi tiết | |
| 3971 | T92 |
Di chứng tổn thương chi trên
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
|
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài | Có | Chi tiết | |
| 3972 | T92.0 |
Di chứng vết thương hở chi trên-
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
|
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài | Có | Chi tiết | |
| 3973 | T92.1 |
Di chứng gãy xương tay
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
|
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài | Có | Chi tiết | |
| 3974 | T92.2 |
Di chứng gãy xương tầm cổ tay và bàn tay
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
|
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài | Có | Chi tiết | |
| 3975 | T92.3 |
Di chứng sai khớp, bong gân và căng cơ chi trên
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
|
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài | Có | Chi tiết |