Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
3926 T91
Di chứng tổn thương cổ và thân mình
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
3927 T91.0
Di chứng tổn thương nông và vết thương hở tại cổ và thân
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
3928 T91.1
Di chứng gãy xương cột sống
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
3929 T91.2
Di chứng gãy xương ngực và khung chậu khác
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
3930 T91.3
Di chứng tổn thương tủy sống
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
3931 T91.4
Di chứng tổn thương nội tạng trong lồng ngực
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
3932 T91.5
Di chứng tổn thương nội tạng trong bụng và khung chậu
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
3933 Z13.1
Khám sàng lọc đặc biệt đái tháo đường
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe Chi tiết
3934 Z13.2
Khám sàng lọc đặc biệt các rối loạn dinh dưỡng
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe Chi tiết
3935 Z13.3
Khám sàng lọc đặc biệt các rối loạn tâm thần và hành vi
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe Chi tiết
3936 Z13.4
Khám sàng lọc đặc biệt một số loạn phát triển của trẻ em
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe Chi tiết
3937 Z13.5
Khám sàng lọc đặc biệt các rối loạn thị giác và thính giác
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe Chi tiết
3938 Z13.6
Khám sàng lọc đặc biệt các rối loạn tim mạch
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe Chi tiết
3939 Z13.7
Khám sàng lọc đặc biệt các dị dạng bẩm sinh, các biến dạng khác và các bất thường nhiễm sắc thể
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe Chi tiết
3940 Z13.8
Khám sàng lọc đặc biệt các bệnh và các rối loạn xác định khác
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe Chi tiết
3941 Z13.9
Khám sàng lọc đặc biệt, không đặc hiệu
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe Chi tiết
3942 Z20
Tiếp xúc và phơi nhiễm với các bệnh lây truyền
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền Chi tiết
3943 Z20.0
Tiếp xúc và phơi nhiễm với các bệnh nhiễm khuẩn đường ruột
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền Chi tiết
3944 Z20.1
Tiếp xúc và phơi nhiễm với vi khuẩn lao
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền Chi tiết
3945 Z20.2
Tiếp xúc và phơi nhiễm với các bệnh nhiễm khuẩn lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền Chi tiết
3946 Z20.3
Tiếp xúc và phơi nhiễm với bệnh virus dại
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền Chi tiết
3947 Z20.4
Tiếp xúc và phơi nhiễm với virus rubella
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền Chi tiết
3948 Z20.5
Tiếp xúc và phơi nhiễm với virus viêm gan
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền Chi tiết
3949 Z20.6
Tiếp xúc và phơi nhiễm với virus suy giảm miễn dịch người (HIV)
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền Chi tiết
3950 Z20.7
Tiếp xúc và phơi nhiễm với chấy rận, giun đũa và các ký sinh trùng khác
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền Chi tiết
Trang 158 / 1468