Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
3976 T92.4
Di chứng tổn thương dây thần kinh chi trên
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
3977 T92.5
Di chứng tổn thương cơ và gân chi trên
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
3978 T92.6
Di chứng tổn thương dập nát và chấn thương cắt cụt chi trên
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
3979 T92.8
Di chứng tổn thương khác đã xác định của chi trên
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
3980 T92.9
Di chứng tổn thương chưa xác định của chi trên
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
3981 T93
Di chứng tổn thương chi dưới
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
3982 T93.0
Di chứng vết thương hở chi dưới
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài
Di chứng của tổn thương, của nhiễm độc và của hậu quả khác của các nguyên nhân từ bên ngoài Chi tiết
3983 Y64.1
Chất liệu y tế hay sinh học bị lây nhiễm, tiêm hay sử dụng gây miễn dịch
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3984 Y64.8
Chất liệu y tế hay sinh học bị lây nhiễm vào cơ thể bằng các phương tiện khác
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3985 Y64.9
Chất liệu y tế hay sinh học bị lây nhiễm vào cơ không rõ bằng phương tiện nào
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3986 Y65
Các rủi ro khác trong chăm sóc nội, ngoại khoa
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3987 Y65.0
Nhầm nhóm máu khi truyền
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3988 Y65.1
Truyền nhầm dịch
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3989 Y65.2
Không khâu hay thắt được trong mổ
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3990 Y65.3
Đặt sai ống nội khí quản trong gây mê
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3991 Y65.4
Thất bại trong đưa vào hay lấy ra ống hay dụng cụ khác
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3992 Y65.5
Tiến hành phẫu thuật không phù hợp
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3993 Y65.8
Các rủi ro đặc biệt khác trong khi chăm sóc nội, ngoại khoa
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3994 Y66
Không thực hiện chăm sóc nội khoa và ngoại khoa
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3995 Y69
Các rủi ro không xác định chính xác trong chăm sóc nội, ngoại khoa
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3996 Y70
Dụng cụ gây mê kết hợp với tai biến
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3997 Y71
Dụng cụ tim mạch kết hợp với tai biến
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3998 Y72
Dụng cụ tai mũi họng kết hợp với tai biến
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
3999 Y73
Dụng cụ tiêu hóa, tiết niệu kết hợp với tai biến
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
4000 Y74
Bệnh viện đa khoa và các phương tiện sử dụng cá nhân với các tai biến
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
Trang 160 / 1468