Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
4101 M23.12
Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) dây chằng bên trong hoặc sụn chêm khác và không xác định
Bệnh khớp
Bệnh khớp Chi tiết
4102 M23.13
Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và không đặc hiệu
Bệnh khớp
Bệnh khớp Chi tiết
4103 M23.14
Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài
Bệnh khớp
Bệnh khớp Chi tiết
4104 M23.15
Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) sừng sau của sụn chêm ngoài
Bệnh khớp
Bệnh khớp Chi tiết
4105 M23.16
Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) sụn chêm ngoài khác và không đặc hiệu
Bệnh khớp
Bệnh khớp Chi tiết
4106 M23.17
Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) dây chằng bao khớp
Bệnh khớp
Bệnh khớp Chi tiết
4107 M23.19
Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh) dây chằng không đặc hiệu hoặc sụn chêm không đặc hiệu
Bệnh khớp
Bệnh khớp Chi tiết
4108 M23.2
Sụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ
Bệnh khớp
Bệnh khớp Chi tiết
4109 I83.0
Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác Chi tiết
4110 I83.1
Dãn tĩnh mạch chi dưới có viêm
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác Chi tiết
4111 I83.2
Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét và viêm
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác Chi tiết
4112 I83.9
Dãn tĩnh mạch chi dưới không loét không viêm
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác Chi tiết
4113 I85
Dãn tĩnh mạch thực quản
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác Chi tiết
4114 I85.0
Dãn tĩnh mạch thực quản có chảy máu
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác Chi tiết
4115 I85.9
Dãn tĩnh mạch thực quản không chảy máu
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác Chi tiết
4116 I86
Dãn tĩnh mạch vị trí khác
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác Chi tiết
4117 I86.0
Dãn tĩnh mạch dưới lưỡi
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác Chi tiết
4118 I86.1
Túi dãn tĩnh mạch bìu
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác Chi tiết
4119 I86.2
Dãn tĩnh mạch chậu
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác Chi tiết
4120 I86.3
Dãn tĩnh mạch âm hộ
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác Chi tiết
4121 I86.4
Dãn tĩnh mạch dạ dày
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác Chi tiết
4122 I86.8
Dãn tĩnh mạch ở vị trí xác định khác
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác Chi tiết
4123 I87
Rối loạn khác của tĩnh mạch
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác Chi tiết
4124 I87.0
Hội chứng sau huyết khối
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác Chi tiết
4125 I65.2
Nghẽn tắc và hẹp động mạch cảnh
Bệnh mạch máu não
Bệnh mạch máu não Chi tiết
Trang 165 / 1468