Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
451 Z87
Tiền sử cá nhân có các bệnh và trạng thái bệnh khác
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe Chi tiết
452 Z87.0
Tiền sử cá nhân có các bệnh thuộc hệ hô hấp
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe Chi tiết
453 Z87.1
Tiền sử cá nhân có các bệnh thuộc hệ tiêu hóa
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe Chi tiết
454 Z87.2
Tiền sử cá nhân có các bệnh về da và tổ chức dưới da
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe Chi tiết
455 Z87.3
Tiền sử cá nhân có các bệnh thuộc hệ cơ xương và tổ chức liên kết
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe Chi tiết
456 Z87.4
Tiền sử cá nhân có các bệnh thuộc hệ sinh dục tiết niệu
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe Chi tiết
457 Z87.5
Tiền sử cá nhân có các biến chứng của thai nghén, sinh đẻ và sau đẻ
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe Chi tiết
458 Z87.6
Tiền sử cá nhân có một số bệnh xuất hiện trong thời kỳ chu sinh
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe Chi tiết
459 S59.7
Đa tổn thương cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
460 S59.8
Tổn thương khác được xác định ở cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
461 S59.9
Tổn thương chưa xác định ở cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
462 S60
Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay Chi tiết
463 S60.0
đụng giập các ngón tay không tổn thương móng
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay Chi tiết
464 S60.1
đụng giập các ngón tay với tổn thương móng
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay Chi tiết
465 S60.2
đụng giập các phần khác cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay Chi tiết
466 S60.7
Đa tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay Chi tiết
467 S60.8
Tổn thương nông khác ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay Chi tiết
468 S60.9
Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay không đặc hiệu
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay Chi tiết
469 S61
Vết thương hở ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay Chi tiết
470 S61.0
Vết thương hở các ngón tay không tổn thương móng
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay Chi tiết
471 S61.1
Vết thương hở các ngón tay với tổn thương móng
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay Chi tiết
472 S61.7
Đa vết thương hở ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay Chi tiết
473 S61.8
Vết thương hở các phần khác của cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay Chi tiết
474 S61.9
Vết thương hở của cổ tay và bàn tay, phần không xác định
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay Chi tiết
475 S62
Gãy xương tầm cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay
Tổn thương ở cổ tay và bàn tay Chi tiết
Trang 19 / 1468