Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 501 | Z40 |
Phẫu thuật dự phòng
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 502 | Z40.0 |
Phẫu thuật dự phòng các nguy cơ liên quan đến khối u ác tính
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 503 | Z40.8 |
Phẫu thuật dự phòng khác
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 504 | Z40.9 |
Phẫu thuật dự phòng, không đặc hiệu
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 505 | Z41 |
Các thủ thuật vì những mục đích khác không phải phục hồi sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 506 | Z41.0 |
Cấy tóc
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 507 | Z41.1 |
Phẫu thuật tạo hình do vẻ bên ngoài xấu
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 508 | Z41.2 |
Cắt bao qui đầu theo tập tục và thường quy
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 509 | Z41.3 |
Bấm lỗ tai
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 510 | Z41.8 |
Các thủ thuật khác vì các mục đích khác không phải phục hồi sức khỏe
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 511 | Z41.9 |
Các thủ thuật vì những mục đích khác không phải phục hồi sức khỏe, không đặc hiệu
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 512 | Z42 |
Chăm sóc theo dõi liên quan phẫu thuật tạo hình
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 513 | Z42.0 |
Chăm sóc theo dõi phẫu thuật tạo hình vùng đầu và cổ
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 514 | Z42.1 |
Chăm sóc theo dõi phẫu thuật tạo hình vú
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 515 | Z42.2 |
Chăm sóc theo dõi phẫu thuật tạo hình các phần khác của thân mình
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 516 | Z42.3 |
Chăm sóc theo dõi phẫu thuật tạo hình chi trên
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 517 | T35.5 |
Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tại chi dưới
Tổn thương do cóng lạnh
|
Tổn thương do cóng lạnh | Có | Chi tiết | |
| 518 | T35.6 |
Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tác động nhiều vùng cơ thể
Tổn thương do cóng lạnh
|
Tổn thương do cóng lạnh | Có | Chi tiết | |
| 519 | T35.7 |
Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tại vị trí chưa xác định
Tổn thương do cóng lạnh
|
Tổn thương do cóng lạnh | Có | Chi tiết | |
| 520 | T36 |
Nhiễm độc do dùng kháng sinh toàn thân
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
|
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học | Có | Chi tiết | |
| 521 | T36.0 |
Ngộ độc kháng sinh Penicillin
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
|
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học | Có | Chi tiết | |
| 522 | T36.1 |
Ngộ độc kháng sinh Cefalosporin và kháng sinh beta-lactam khác
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
|
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học | Có | Chi tiết | |
| 523 | T36.2 |
Ngộ độc kháng sinh nhóm Chloramphenicol
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
|
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học | Có | Chi tiết | |
| 524 | T36.3 |
Ngộ độc kháng sinh Macrolid
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
|
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học | Có | Chi tiết | |
| 525 | T36.4 |
Ngộ độc kháng sinh Tetracyclin
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
|
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học | Có | Chi tiết |