Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 551 | L95.9 |
Viêm mao mạch ở da, không điển hình
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
|
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da | Có | Chi tiết | |
| 552 | L97 |
Loét chi dưới, chưa phân loại ở phần khác
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
|
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da | Có | Chi tiết | |
| 553 | Z42.4 |
Chăm sóc theo dõi phẫu thuật tạo hình chi dưới
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 554 | Z42.8 |
Chăm sóc theo dõi phẫu thuật tạo hình các phần khác của cơ thể
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 555 | Z42.9 |
Chăm sóc theo dõi phẫu thuật tạo hình không đặc hiệu
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 556 | Z43 |
Chăm sóc các lỗ mở nhân tạo
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 557 | Z43.0 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 558 | Z43.1 |
Chăm sóc lỗ mở thông dạ dày
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 559 | Z43.2 |
Chăm sóc lỗ mở thông hồi tràng
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 560 | Z43.3 |
Chăm sóc lỗ mở thông đại tràng
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 561 | Z43.4 |
Chăm sóc các lỗ mở nhân tạo khác của đường tiêu hóa
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 562 | T13.5 |
Tổn thương cơ bắp chưa xác định và gân tại chi dưới, tầm chưa xác định
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể
|
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể | Có | Chi tiết | |
| 563 | T13.6 |
Chấn thương cắt cụt tại chi dưới, tầm chưa xác định
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể
|
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể | Có | Chi tiết | |
| 564 | T13.8 |
Tổn thương khác đã xác định tại chi dưới, tầm chưa xác định
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể
|
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể | Có | Chi tiết | |
| 565 | T13.9 |
Tổn thương chưa xác định tại chi dưới, tầm chưa xác định
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể
|
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể | Có | Chi tiết | |
| 566 | T14 |
Tổn thương chưa xác định vùng cơ thể
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể
|
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể | Có | Chi tiết | |
| 567 | L94.0 |
Xơ cứng bì khu trú [dạng mảng]
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
|
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da | Có | Chi tiết | |
| 568 | T14.0 |
Tổn thương nông tại vùng cơ thể chưa xác định
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể
|
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể | Có | Chi tiết | |
| 569 | T14.1 |
Vết thương hở chưa xác định vùng cơ thể
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể
|
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể | Có | Chi tiết | |
| 570 | T14.2 |
Gãy xương chưa xác định vùng cơ thể
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể
|
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể | Có | Chi tiết | |
| 571 | T14.20 |
Gãy xương chưa xác định vùng cơ thể, gãy kín
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể
|
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể | Có | Chi tiết | |
| 572 | T14.21 |
Gãy xương chưa xác định vùng cơ thể, gãy hở
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể
|
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể | Có | Chi tiết | |
| 573 | T14.3 |
Trật khớp, bong gân và căng cơ vùng cơ thể không xác định
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể
|
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể | Có | Chi tiết | |
| 574 | T14.4 |
Tổn thương (nhiều) dây thần kinh vùng cơ thể chưa xác định
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể
|
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể | Có | Chi tiết | |
| 575 | T14.5 |
Tổn thương mạch máu vùng cơ thể chưa xác định
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể
|
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể | Có | Chi tiết |