Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 576 | T14.6 |
Tổn thương gân và cơ bắp cùng cơ thể chưa xác định
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể
|
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể | Có | Chi tiết | |
| 577 | T14.7 |
Tổn thương dập nát và chấn thương cắt cụt vùng cơ thể chưa xác định
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể
|
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể | Có | Chi tiết | |
| 578 | T14.8 |
Tổn thương khác của vùng cơ thể chưa xác định
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể
|
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể | Có | Chi tiết | |
| 579 | T14.9 |
Tổn thương, chưa xác định
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể
|
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể | Có | Chi tiết | |
| 580 | T37.9 |
Ngộ độc thuốc chống nhiễm trùng và ký sinh trùng khác dùng toàn thân chưa xác định
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
|
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học | Có | Chi tiết | |
| 581 | T38 |
Nhiễm độc do nội tiết và chất tổng hợp thay thế và chất đối kháng, không xếp loại ở đâu
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
|
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học | Có | Chi tiết | |
| 582 | T38.0 |
Ngộ độc Glucocorticoid và chất tổng hợp tương tự
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
|
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học | Có | Chi tiết | |
| 583 | T38.1 |
Ngộ độc Hormon tuyến giáp và chất thay thế
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
|
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học | Có | Chi tiết | |
| 584 | T38.2 |
Ngộ độc Thuốc chống tuyến giáp
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
|
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học | Có | Chi tiết | |
| 585 | T38.3 |
Ngộ độc Insulin và thuốc hạ đường huyết uống (chống đái tháo đường)
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
|
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học | Có | Chi tiết | |
| 586 | T38.4 |
Ngộ độc Thuốc tránh thai uống
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
|
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học | Có | Chi tiết | |
| 587 | T38.5 |
Ngộ độc Estrogen và progestogen khác
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
|
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học | Có | Chi tiết | |
| 588 | T38.6 |
Ngộ độc thuốc Kháng Gonadotropin, kháng tiestrogen, kháng androgen, không xếp loại ở phần nào khác
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
|
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học | Có | Chi tiết | |
| 589 | T38.7 |
Ngộ độc Androgen và sản phẩm đồng hóa tương tự
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
|
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học | Có | Chi tiết | |
| 590 | T38.8 |
Ngộ độc Hormon khác và hormon chưa xác định và chất tổng hợp thay thế
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
|
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học | Có | Chi tiết | |
| 591 | T38.9 |
Ngộ độc Hormon đối kháng và chưa xác định
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
|
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học | Có | Chi tiết | |
| 592 | W81 |
Bị nhốt, mắc bẫy trong môi trường oxy thấp
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 593 | W83 |
Các đe dọa thở khác, biết đặc điểm
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 594 | T54.3 |
Nhiễm độc Kiềm ăn mòn và chất giống kiềm
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
|
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học | Có | Chi tiết | |
| 595 | T54.9 |
Nhiễm độc Chất ăn mòn, chưa xác định
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
|
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học | Có | Chi tiết | |
| 596 | T55 |
Tác dụng độc của xà phòng và chất giặt tẩy
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
|
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học | Có | Chi tiết | |
| 597 | T56 |
Ngộ độc kim loại
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
|
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học | Có | Chi tiết | |
| 598 | T56.0 |
Nhiễm độc Chì và hợp chất của chì
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
|
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học | Có | Chi tiết | |
| 599 | T56.1 |
Nhiễm độc Thủy ngân và hợp chất của thủy ngân
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
|
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học | Có | Chi tiết | |
| 600 | T56.2 |
Nhiễm độc Crôm và hợp chất của Crom
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
|
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học | Có | Chi tiết |