Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
526 T36.5
Ngộ độc kháng sinh Aminoglycosid
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
527 T36.6
Ngộ độc kháng sinh Rifamycin
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
528 T36.7
Ngộ độc kháng sinh chống nấm toàn thân
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
529 T36.8
Ngộ độc kháng sinh toàn thân khác
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
530 T36.9
Ngộ độc kháng sinh toàn thân chưa xác định
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
531 T37
Nhiễm độc do chất chống nhiễm trùng và chống ký sinh trùng khác dùng toàn thân
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
532 T37.0
Ngộ độc Sulfonamid
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
533 T37.1
Ngộ độc thuốc chống mycobacterial
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
534 T37.2
Ngộ độc thuốc chống sốt rét và thuốc tác động trên đơn bào máu khác
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
535 T37.3
Ngộ độc thuốc chống đơn bào khác
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
536 T37.4
Ngộ độc thuốc chống giun sán
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
537 T37.5
Ngộ độc thuốc chống virus
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
538 T37.8
Ngộ độc thuốc chống nhiễm trùng và chống ký sinh trùng khác dùng toàn thân đã xác định
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
539 L94.1
Xơ cứng bì dạng dải
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da Chi tiết
540 L94.2
Lắng đọng Calci ở da
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da Chi tiết
541 L94.3
Xơ cứng ngón
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da Chi tiết
542 L94.4
Sẩn Gottron
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da Chi tiết
543 L94.5
Bệnh teo da dạng mạng lưới giãn mạch
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da Chi tiết
544 L94.6
Bệnh Ainhum
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da Chi tiết
545 L94.8
Các bệnh tổ chức liên kết khu trú đặc hiệu khác
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da Chi tiết
546 L94.9
Các bệnh tổ chức liên kết khu trú, không điển hình
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da Chi tiết
547 L95
Viêm mao mạch ở da, chưa phân loại ở phần khác
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da Chi tiết
548 L95.0
Viêm mạch mạng lưới
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da Chi tiết
549 L95.1
Ban đỏ nổi cục rắn
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da Chi tiết
550 L95.8
Viêm mao mạch ở da
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da
Các bệnh khác của da và tổ chức dưới da Chi tiết
Trang 22 / 1468