Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
5051 K52
Viêm dạ dày-ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác
Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng
Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng Chi tiết
5052 K52.0
Viêm dạ dày - ruột và đại tràng do tia xạ
Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng
Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng Chi tiết
5053 K52.1
Viêm dạ dày - ruột và đại tràng do nhiễm độc
Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng
Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng Chi tiết
5054 K52.2
Viêm dạ dày - ruột và đại tràng do dị ứng và thức ăn
Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng
Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng Chi tiết
5055 K52.3
Viêm đại tràng không xác định
Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng
Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng Chi tiết
5056 G05.2*
Viêm não, viêm tủy và viêm não - tủy trong bệnh nhiễm trùng, ký sinh trùng khác, phân loại ở mục khác
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương Chi tiết
5057 G05.8*
Viêm não, viêm tủy và viêm não- tủy trong bệnh khác, phân loại nơi khác
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương Chi tiết
5058 G06
Áp xe và u hạt nội sọ và nội tủy
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương Chi tiết
5059 G06.0
Áp xe và u hạt nội sọ
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương Chi tiết
5060 G06.1
Áp xe và u hạt nội tủy
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương Chi tiết
5061 G06.2
Áp xe ngoài màng cứng và dưới màng cứng, không đặc hiệu
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương Chi tiết
5062 G07
Áp xe và u hạt nội sọ và nội tủy trong bệnh phân loại ở mục khác
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương Chi tiết
5063 M09.19*
Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn (viêm ruột đoạn] (K50.-†), vị trí không xác định
Bệnh khớp
Bệnh khớp Chi tiết
5064 M09.2*
Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†)
Bệnh khớp
Bệnh khớp Chi tiết
5065 M09.20*
Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), Nhiều vị trí
Bệnh khớp
Bệnh khớp Chi tiết
5066 M09.21*
Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vùng bả vai
Bệnh khớp
Bệnh khớp Chi tiết
5067 M09.22*
Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cánh tay
Bệnh khớp
Bệnh khớp Chi tiết
5068 F38.8
Rối loạn khí sắc [cảm xúc] biệt định khác
Rối loạn khí sắc [cảm xúc]
Rối loạn khí sắc [cảm xúc] Chi tiết
5069 F39
Rối loạn khí sắc (cảm xúc) biệt định
Rối loạn khí sắc [cảm xúc]
Rối loạn khí sắc [cảm xúc] Chi tiết
5070 F40
Rối loạn lo âu ám ảnh sợ hãi
Các rối loạn bệnh tâm căn có liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể
Các rối loạn bệnh tâm căn có liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể Chi tiết
5071 F40.0
Ám ảnh sợ khoảng trống
Các rối loạn bệnh tâm căn có liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể
Các rối loạn bệnh tâm căn có liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể Chi tiết
5072 F40.1
Ám ảnh sợ xã hội
Các rối loạn bệnh tâm căn có liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể
Các rối loạn bệnh tâm căn có liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể Chi tiết
5073 F40.2
Ám ảnh sợ đặc hiệu (riêng lẻ)
Các rối loạn bệnh tâm căn có liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể
Các rối loạn bệnh tâm căn có liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể Chi tiết
5074 F40.8
Các rối loạn lo âu ám ảnh sợ khác
Các rối loạn bệnh tâm căn có liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể
Các rối loạn bệnh tâm căn có liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể Chi tiết
5075 F40.9
Rối loạn lo âu ám ảnh sợ, không biệt định
Các rối loạn bệnh tâm căn có liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể
Các rối loạn bệnh tâm căn có liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể Chi tiết
Trang 203 / 1468