Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
5101 K58.0
Hội chứng ruột kích thích, có tiêu chảy
Bệnh đường ruột khác
Bệnh đường ruột khác Chi tiết
5102 K38.9
Bệnh ruột thừa, không đặc hiệu
Bệnh ruột thừa
Bệnh ruột thừa Chi tiết
5103 K40
Thoát vị bẹn
Thoát vị
Thoát vị Chi tiết
5104 K40.0
Thoát vị bẹn hai bên, có tắc, không hoại tử
Thoát vị
Thoát vị Chi tiết
5105 K40.1
Thoát vị bẹn hai bên, có hoại tử
Thoát vị
Thoát vị Chi tiết
5106 K40.2
Thoát vị bẹn hai bên, không tắc hay hoại thư
Thoát vị
Thoát vị Chi tiết
5107 K40.3
Thoát vị bẹn một bên hay không xác định, có tắc, không hoại tử
Thoát vị
Thoát vị Chi tiết
5108 K40.4
Thoát vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, có hoại tử
Thoát vị
Thoát vị Chi tiết
5109 K40.9
Thoát vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, không tắc hay hoại tử
Thoát vị
Thoát vị Chi tiết
5110 K41
Thoát vị đùi
Thoát vị
Thoát vị Chi tiết
5111 K41.0
Thoát vị đùi hai bên, có tắc, không hoại tử
Thoát vị
Thoát vị Chi tiết
5112 F95.8
Các rối loạn Tic khác
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên Chi tiết
5113 F95.9
Rối loạn Tic, không biệt định
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên Chi tiết
5114 F98
Các rối loạn tác phong và cảm xúc khác thường khởi phát ở lứa tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên Chi tiết
5115 F98.0
Đái dầm không thực tổn
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên Chi tiết
5116 F98.1
Ỉa bậy không do thực tổn
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên Chi tiết
5117 F98.2
Rối loạn ăn uống ở trẻ dưới một năm và trẻ em
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên Chi tiết
5118 F98.3
Chứng ăn chất không dinh dưỡng ở trẻ dưới một năm và trẻ em
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên Chi tiết
5119 F98.4
Rối loạn động tác định hình
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên Chi tiết
5120 F98.5
Nói lắp
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên Chi tiết
5121 F98.6
Nói lúng búng
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên Chi tiết
5122 F98.8
Rối loạn hành vi cảm xúc biệt định khác, thường khởi phát trong tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên Chi tiết
5123 F98.9
Các rối loạn hành vi và cảm xúc biệt không biệt định c, thường khởi phát trong tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên Chi tiết
5124 F99
Rối loạn tâm thần không biệt định khác
Rối loạn tâm thần không biệt định
Rối loạn tâm thần không biệt định Chi tiết
5125 G00
Viêm màng não vi khuẩn, không phân loại nơi khác
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương Chi tiết
Trang 205 / 1468