Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5201 | G13.1* |
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương khác, trong u
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5202 | G13.2* |
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương trong bệnh phù niêm (E00.1†, E03.- †)
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5203 | G13.8* |
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương trong bệnh khác, phân loại nơi khác
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5204 | G14 |
Hội chứng sau bại liệt
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5205 | G20 |
Bệnh Parkinson
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động
|
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động | Có | Chi tiết | |
| 5206 | G21 |
Hội chứng Parkinson thứ phát
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động
|
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động | Có | Chi tiết | |
| 5207 | G21.0 |
Hội chứng an thần kinh ác tính
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động
|
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động | Có | Chi tiết | |
| 5208 | G21.1 |
Hội chứng Parkinson thứ phát khác do thuốc
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động
|
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động | Có | Chi tiết | |
| 5209 | L24.4 |
Viêm da tiếp xúc kích ứng do thuốc tại chỗ
Viêm da và chàm
|
Viêm da và chàm | Có | Chi tiết | |
| 5210 | L24.5 |
Viêm da tiếp xúc kích ứng do các hóa chất khác
Viêm da và chàm
|
Viêm da và chàm | Có | Chi tiết | |
| 5211 | L24.6 |
Viêm da tiếp xúc kích ứng do thực phẩm
Viêm da và chàm
|
Viêm da và chàm | Có | Chi tiết | |
| 5212 | L24.7 |
Viêm da tiếp xúc kích ứng do thực vật, ngoại trừ thực phẩm
Viêm da và chàm
|
Viêm da và chàm | Có | Chi tiết | |
| 5213 | L24.8 |
Viêm da tiếp xúc kích ứng do tác nhân khác
Viêm da và chàm
|
Viêm da và chàm | Có | Chi tiết | |
| 5214 | L24.9 |
Viêm da tiếp xúc kích ứng, nguyên nhân không đặc hiệu
Viêm da và chàm
|
Viêm da và chàm | Có | Chi tiết | |
| 5215 | L25 |
Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu
Viêm da và chàm
|
Viêm da và chàm | Có | Chi tiết | |
| 5216 | L25.0 |
Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do mỹ phẩm
Viêm da và chàm
|
Viêm da và chàm | Có | Chi tiết | |
| 5217 | K58.9 |
Hội chứng ruột kích thích, không tiêu chảy
Bệnh đường ruột khác
|
Bệnh đường ruột khác | Có | Chi tiết | |
| 5218 | K59 |
Rối loạn chức năng khác của ruột
Bệnh đường ruột khác
|
Bệnh đường ruột khác | Có | Chi tiết | |
| 5219 | K59.0 |
Táo bón
Bệnh đường ruột khác
|
Bệnh đường ruột khác | Có | Chi tiết | |
| 5220 | K59.1 |
Tiêu chảy rối loạn chức năng
Bệnh đường ruột khác
|
Bệnh đường ruột khác | Có | Chi tiết | |
| 5221 | K59.2 |
Rối loạn ruột do nguyên nhân thần kinh, không phân loại nơi khác
Bệnh đường ruột khác
|
Bệnh đường ruột khác | Có | Chi tiết | |
| 5222 | K59.3 |
Phình đại tràng, không phần loại nơi khác
Bệnh đường ruột khác
|
Bệnh đường ruột khác | Có | Chi tiết | |
| 5223 | K59.4 |
Co thắt hậu môn
Bệnh đường ruột khác
|
Bệnh đường ruột khác | Có | Chi tiết | |
| 5224 | K59.8 |
Rối loạn chức năng đặc hiệu khác
Bệnh đường ruột khác
|
Bệnh đường ruột khác | Có | Chi tiết | |
| 5225 | K59.9 |
Rối loạn ruột chức năng, không đặc hiệu
Bệnh đường ruột khác
|
Bệnh đường ruột khác | Có | Chi tiết |