Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5176 | E28.8 |
Rối loạn chức năng buồng trứng khác
Rối loạn các tuyến nội tiết khác
|
Rối loạn các tuyến nội tiết khác | Có | Chi tiết | |
| 5177 | E28.9 |
Các thể rối loạn chức năng buồng trứng, không đặc hiệu
Rối loạn các tuyến nội tiết khác
|
Rối loạn các tuyến nội tiết khác | Có | Chi tiết | |
| 5178 | E29 |
Rối loạn chức năng tinh hoàn
Rối loạn các tuyến nội tiết khác
|
Rối loạn các tuyến nội tiết khác | Có | Chi tiết | |
| 5179 | E29.0 |
Cường năng tinh hoàn
Rối loạn các tuyến nội tiết khác
|
Rối loạn các tuyến nội tiết khác | Có | Chi tiết | |
| 5180 | G07* |
Áp xe và u hạt nội sọ và nội tủy trong bệnh phân loại ở mục khác
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5181 | G08 |
Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch nội sọ và nội tủy
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5182 | G09 |
Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5183 | G10 |
Bệnh Hungtington
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5184 | G11 |
Thất điều di truyền
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5185 | G11.0 |
Thất điều bẩm sinh không tiến triển
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5186 | G11.1 |
Thất điều tiểu não khởi phát sớm
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5187 | G11.2 |
Thất điều tiểu não khởi phát muộn
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5188 | G11.3 |
Thất điều tiểu não với rối loạn sửa chữa DNA
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5189 | G11.4 |
Liệt cứng hai chân di truyền
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5190 | G11.8 |
Thất điều di truyền khác
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5191 | G11.9 |
Thất điều di truyền, không đặc hiệu
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5192 | G12 |
Teo cơ do tổn thương tủy sống và hội chứng liên quan
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5193 | G12.0 |
Teo cơ do tủy trẻ em, loại I [Werdnig - Hofman)
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5194 | G12.1 |
Teo cơ do tủy sống di truyền khác
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5195 | G12.2 |
Bệnh tế bào thần kinh vận động
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5196 | G12.8 |
Teo cơ tủy khác và hội chứng liên quan
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5197 | G12.9 |
Teo cơ tủy sống, không đặc hiệu
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5198 | G13 |
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương trong bệnh phân loại nơi khác
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5199 | G13* |
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương trong bệnh phân loại nơi khác
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 5200 | G13.0* |
Bệnh thần kinh cơ và bệnh thần kinh cận u
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết |