Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
826 Z61.5
Những vấn đề được xem là lạm dụng tình dục trẻ em của người lớn ngoài quan hệ nương tựa chủ chốt
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội Chi tiết
827 Z61.6
Những vấn đề được xem là lạm dụng thân thể trẻ em
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội Chi tiết
828 Z61.7
Yếu tố trực tiếp gây hoảng sợ cho trẻ
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội Chi tiết
829 Z61.8
Những sự kiện tiêu cực khác ở tuổi ấu thơ
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội Chi tiết
830 Z61.9
Sự kiện tiêu cực, không đặc hiệu
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội Chi tiết
831 Z62
Những vấn đề khác liên quan đến giáo dưỡng
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội Chi tiết
832 Z62.0
Theo dõi và kiểm soát không đầy đủ của cha mẹ
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội Chi tiết
833 Z62.1
Cha mẹ bảo vệ quá mức
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội Chi tiết
834 Z62.2
Giáo dưỡng thể chế
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội Chi tiết
835 Z62.3
Thái độ thù địch với trẻ
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội Chi tiết
836 Z62.4
Thái độ thờ ơ với trẻ
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội Chi tiết
837 Z62.5
Các vấn đề khác liên quan đến giáo dưỡng thờ ơ
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội Chi tiết
838 Z62.6
Áp đặt không phù hợp của cha mẹ và kiểu cách giáo dưỡng bất thường
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội Chi tiết
839 Z62.8
Các vấn đề đặc hiệu khác liên quan tới giáo dưỡng
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội Chi tiết
840 S42.71
Gãy phức tạp xương đòn, xương vai và xương cánh tay, gãy hở
Vết thương vai và cánh tay
Vết thương vai và cánh tay Chi tiết
841 S42.8
Gãy các phần khác của xương vai và xương cánh tay
Vết thương vai và cánh tay
Vết thương vai và cánh tay Chi tiết
842 S42.80
Gãy các phần khác của xương vai và xương cánh tay, gãy kín
Vết thương vai và cánh tay
Vết thương vai và cánh tay Chi tiết
843 S42.81
Gãy các phần khác của xương vai và xương cánh tay, gãy hở
Vết thương vai và cánh tay
Vết thương vai và cánh tay Chi tiết
844 S42.9
Gãy xương của vòng ngực, phần không xác định
Vết thương vai và cánh tay
Vết thương vai và cánh tay Chi tiết
845 S42.90
Gãy xương của vòng ngực, phần không xác định, gãy kín
Vết thương vai và cánh tay
Vết thương vai và cánh tay Chi tiết
846 S42.91
Gãy xương của vòng ngực, phần không xác định, gãy hở
Vết thương vai và cánh tay
Vết thương vai và cánh tay Chi tiết
847 S43
Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực
Vết thương vai và cánh tay
Vết thương vai và cánh tay Chi tiết
848 S43.0
Sai khớp vai
Vết thương vai và cánh tay
Vết thương vai và cánh tay Chi tiết
849 S43.1
Sai khớp mỏm cùng vai-đòn
Vết thương vai và cánh tay
Vết thương vai và cánh tay Chi tiết
850 S43.2
Sai khớp ức-đòn
Vết thương vai và cánh tay
Vết thương vai và cánh tay Chi tiết
Trang 34 / 1468