Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 776 | H06 |
Bệnh của lệ bộ và hốc mắt trong các bệnh phân loại nơi khác
Bệnh của mí mắt, lệ bộ và hốc mắt
|
Bệnh của mí mắt, lệ bộ và hốc mắt | Có | Chi tiết | |
| 777 | T13.4 |
Tổn thương mạch máu chưa xác định tại chi dưới, tầm chưa xác định
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể
|
Tổn thương phần chưa xác định của thân, các chi hoặc vùng cơ thể | Có | Chi tiết | |
| 778 | V80.3 |
Người cưỡi súc vật hay người trên xe bị thương do va chạm với xe mô tô 2 hay 3 bánh
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 779 | V80.4 |
Người cưỡi súc vật hay người trên xe bị thương do va chạm với ô tô, xe đầu kéo, xe tải, tải nặng hay xe bus
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 780 | V80.5 |
Người cưỡi súc vật hay người trên xe bị thương do va chạm với xe có động cơ có biết đặc điểm khác
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 781 | V80.6 |
Người cưỡi súc vật hay người trên xe bị thương do va chạm với tầu hỏa hay phương tiện đi trên ray
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 782 | V80.7 |
Người cưỡi súc vật hay người trên xe bị thương do va chạm với xe có động cơ khác
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 783 | V80.8 |
Người cưỡi súc vật hay người trên xe bị thương trong va chạm với vật cố định hay tĩnh vật
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 784 | V80.9 |
Người cưỡi súc vật hay người trên xe bị thương trong tai nạn giao thông không biết rõ đặc điểm khác
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 785 | V81 |
Người đi tầu hỏa (NĐTH) hay ô tô ray (OTR) bị thương trong Tai nạn giao thông (Tai nạn xe cộ)
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 786 | V81.0 |
Công nhân đường sắt hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương khi va chạm với xe có động cơ trong tai nạn không phải do giao thông
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 787 | V81.1 |
Công nhân đường sắt hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương khi va chạm với xe có động cơ trong tai nạn giao thông
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 788 | V81.2 |
Công nhân đường sắt hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương khi va chạm với hay bị đập bởi khối hàng hóa lăn
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 789 | V81.3 |
Công nhân đường sắt hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương khi va chạm với vật khác
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 790 | V81.4 |
Người bị thương khi lên hay xuống tầu hay phương tiện đi trên ray
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 791 | V81.5 |
Hành khách đi tàu hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương do ngã trong tầu hay phương tiện đi trên ray
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 792 | V81.6 |
Hành khách đi tàu hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương do ngã từ tầu hỏa hay phương tiện đi trên ray
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 793 | V81.7 |
Hành khách đi tàu hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương khi tầu hay OTR trật bánh mà không có va chạm trước đó
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 794 | V81.8 |
Hành khách đi tàu hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương trong những tai nạn đường sắt biết rõ đặc điểm
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 795 | V81.9 |
Hành khách đi tàu hoặc phương tiện chạy trên ray bị thương trong tai nạn đường sắt không rõ đặc điểm
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 796 | V82 |
Người dùng xe điện bị thương trong Tai nạn giao thông (Tai nạn xe cộ)
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 797 | V82.0 |
Hành khách xe điện bị thương khi va chạm với xe có động cơ trong tai nạn không phải tai nạn giao thông
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 798 | V82.1 |
Hành khách xe điện bị thương khi va chạm với xe có động cơ trong tai nạn giao thông
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 799 | V82.2 |
Hành khách xe điện bị thương khi va chạm với hay bị đập bởi khối hàng hóa bị lăn
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 800 | V82.3 |
Hành khách xe điện bị thương khi va chạm với vật khác
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết |