Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
976 T35
Tổn thương do cóng lạnh tác động nhiều vùng cơ thể và chưa xác định
Tổn thương do cóng lạnh
Tổn thương do cóng lạnh Chi tiết
977 T35.0
Tổn thương do cóng lạnh tác động nhiều vùng cơ thể
Tổn thương do cóng lạnh
Tổn thương do cóng lạnh Chi tiết
978 T35.1
Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tác động nhiều vùng cơ thể
Tổn thương do cóng lạnh
Tổn thương do cóng lạnh Chi tiết
979 T35.2
Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tại đầu và cổ
Tổn thương do cóng lạnh
Tổn thương do cóng lạnh Chi tiết
980 T35.3
Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tại ngực, bụng, lưng dưới và khung chậu
Tổn thương do cóng lạnh
Tổn thương do cóng lạnh Chi tiết
981 T35.4
Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tại chi trên
Tổn thương do cóng lạnh
Tổn thương do cóng lạnh Chi tiết
982 T50
Nhiễm độc do thuốc lợi tiểu và thuốc khác, chưa xác định, thuốc và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
983 T50.0
Ngộ độc thuốc Mineralocorticoid và chất đối kháng
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
984 T50.1
Ngộ độc thuốc Lợi niệu quai tiểu quản thận
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
985 T50.2
Ngộ độc thuốc Ức chế anhydrase carbonic, benzothladiazid và lợi tiểu khác
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
986 T50.3
Ngộ độc Thuốc cân bằng nước, điện giải và nhiệt lượng
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
987 T50.4
Ngộ độc Thuốc tác động chuyển hóa acid uric
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
988 T50.5
Ngộ độc Thuốc giảm ngon miệng
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
989 T50.6
Ngộ độc Thuốc giải độc và tác nhân giải độc, không xếp loại ở phần nào
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
990 T50.7
Ngộ độc Thuốc hồi sức và đối kháng cảm thụ opioid
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
991 T50.8
Ngộ độc Thuốc chẩn đoán
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
992 T50.9
Ngộ độc Thuốc dược phẩm và chất sinh học khác và chưa xác định
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học Chi tiết
993 T51
Ngộ độc cồn
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học Chi tiết
994 T51.0
Nhiễm độc Ethanol
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học Chi tiết
995 T51.1
Nhiễm độc Methanol
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học Chi tiết
996 T51.2
Nhiễm độc 2-Propanol
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học Chi tiết
997 T51.3
Nhiễm độc Dầu fusel (dầu rượu tạp)
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học Chi tiết
998 T51.8
Nhiễm độc Cồn khác
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học Chi tiết
999 T51.9
Nhiễm độc Cồn chưa xác định
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học Chi tiết
1000 T52.0
Nhiễm độc Sản phẩm dầu hoả
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học
Nhiễm độc tố chủ yếu không có nguồn gốc y học Chi tiết
Trang 40 / 1468