Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1076 | J44.1 |
Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính đợt cấp, không phân loại
Các bệnh hô hấp dưới mãn tính
|
Các bệnh hô hấp dưới mãn tính | Có | Chi tiết | |
| 1077 | Z38.1 |
Trẻ sinh đơn ngoài bệnh viện
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 1078 | Z38.2 |
Trẻ sinh đơn, nơi sinh không xác định
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 1079 | Z38.3 |
Trẻ sinh đôi tại bệnh viện
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 1080 | Z38.4 |
Sinh đôi, ngoài bệnh viện
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 1081 | Z38.5 |
Sinh đôi, nơi sinh không xác định
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 1082 | Z38.6 |
Sinh nhiều con, sinh tại bệnh viện
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 1083 | Z38.7 |
Sinh nhiều con, ngoài bệnh viện
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 1084 | Z38.8 |
Sinh nhiều con, nơi sinh không xác định
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 1085 | Z39 |
Chăm sóc và thăm khám sau đẻ
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 1086 | Z39.0 |
Chăm sóc và khám ngay sau đẻ
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 1087 | Z39.1 |
Chăm sóc và khám các bà mẹ cho con bú
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 1088 | Z39.2 |
Theo dõi thường quy sau đẻ
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản
|
Những người đến cơ quan y tế về các vấn đề liên quan đến sinh sản | Có | Chi tiết | |
| 1089 | H18.2 |
Phù giác mạc khác
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết | |
| 1090 | H18.3 |
Biến đổi ở các lớp giác mạc
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết | |
| 1091 | H18.4 |
thoái hóa giác mạc
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết | |
| 1092 | H18.5 |
Loạn dưỡng giác mạc di truyền
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết | |
| 1093 | V87.5 |
Người bị thương trong va chạm giữa xe tải nặng và xe bus (do giao thông)
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 1094 | V87.6 |
Người bị thương trong va chạm giữa tầu hỏa hay phương tiện đi trên ray và ô tô (do giao thông)
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 1095 | V87.7 |
Người bị thương trong va chạm các xe động cơ đặc chủng khác (do giao thông)
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 1096 | V87.8 |
Người bị thương trong tai nạn giao thông biết đặc điểm không có va chạm của xe có động cơ (do giao thông)
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 1097 | V87.9 |
Người bị thương trong tai nạn giao thông biết đặc điểm (có va chạm) (không va chạm) của xe không có động cơ (do giao thông)
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 1098 | V88 |
Tai nạn không phải do TNGT đặc biệt nhưng không biết phương tiện giao thông của nạn nhân
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 1099 | V88.0 |
Người bị thương trong va chạm giữa ô tô và mô tô 2 hay 3 bánh (không phải do giao thông)
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 1100 | V88.1 |
Người bị thương trong va chạm giữa xe có động cơ khác và mô tô 2 hay 3 bánh không phải do giao thông
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết |