Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1101 | V88.2 |
Người bị thương trong va chạm giữa ô tô và xe tải thu góp hay tải không phải do giao thông
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 1102 | V88.3 |
Người bị thương trong va chạm giữa ô tô và xe bus không phải do giao thông
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 1103 | Z43.5 |
Chăm sóc lỗ mở thông bàng quang
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 1104 | Z43.6 |
Chăm sóc các lỗ mở nhân tạo khác của đường tiết niệu
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 1105 | Z43.7 |
Chăm sóc âm đạo nhân tạo
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 1106 | Z43.8 |
Chăm sóc các lỗ mở nhân tạo khác
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 1107 | Z43.9 |
Chăm sóc lỗ mở nhân tạo không xác định
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 1108 | Z44 |
Lắp ráp và điều chỉnh các dụng cụ chỉnh hình bên ngoài
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 1109 | Z44.0 |
Lắp ráp và điều chỉnh tay giả (toàn bộ) (một phần)
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 1110 | Z44.1 |
Lắp ráp và điều chỉnh chân giả (toàn bộ) (một phần)
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 1111 | Z44.2 |
Lắp ráp và điều chỉnh mắt giả
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 1112 | Z44.3 |
Lắp ráp và điều chỉnh các ngoại dụng cụ chỉnh hình vú
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 1113 | Z44.8 |
Lắp ráp và điều chỉnh các dụng cụ chỉnh hình bên ngoài khác
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 1114 | Z44.9 |
Lắp ráp và điều chỉnh các dụng cụ chỉnh hình bên ngoài, không đặc hiệu
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 1115 | Z45 |
Điều chỉnh và quản lý dụng cụ cấy ghép
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 1116 | Z45.0 |
Điều chỉnh và quản lý dụng cụ tim
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 1117 | Z45.1 |
Điều chỉnh và quản lý bơm tiêm điện
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 1118 | Z45.2 |
Điều chỉnh và quản lý dụng cụ tiếp cận mạch máu
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 1119 | Z45.3 |
Điều chỉnh và quản lý dụng cụ thính giác được cấy ghép
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 1120 | Z45.8 |
Điều chỉnh và quản lý các dụng cụ cấy ghép khác
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 1121 | Z45.9 |
Điều chỉnh và quản lý dụng cụ cấy ghép không xác định
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 1122 | S52.60 |
Gãy xương đầu dưới cả xương trụ và xương quay, gãy kín
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
|
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay | Có | Chi tiết | |
| 1123 | S52.61 |
Gãy xương đầu dưới cả xương trụ và xương quay, gãy hở
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
|
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay | Có | Chi tiết | |
| 1124 | H18.6 |
Giác mạc hình chóp
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết | |
| 1125 | H18.7 |
Biến dạng giác mạc khác
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
|
Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi | Có | Chi tiết |