Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
1276 X13
Tiếp xúc với hơi nước sôi và hơi nước nóng
Tai nạn
Tai nạn Chi tiết
1277 X14
Tiếp xúc với không khí nóng, chất hơi nóng
Tai nạn
Tai nạn Chi tiết
1278 X15
Tiếp xúc với vật dụng trong nhà nóng
Tai nạn
Tai nạn Chi tiết
1279 X16
Tiếp xúc với dụng cụ làm nóng, lò sưởi, ống dẫn
Tai nạn
Tai nạn Chi tiết
1280 X17
Tiếp xúc với máy, dụng cụ nóng
Tai nạn
Tai nạn Chi tiết
1281 X18
Tiếp xúc với kim loại nóng khác
Tai nạn
Tai nạn Chi tiết
1282 X19
Tiếp xúc với các vật làm nóng và chất nóng khác không rõ đặc điểm
Tai nạn
Tai nạn Chi tiết
1283 X20
Tiếp xúc với rắn độc và thằn lằn độc
Tai nạn
Tai nạn Chi tiết
1284 X21
Tiếp xúc với nhện độc
Tai nạn
Tai nạn Chi tiết
1285 X22
Tiếp xúc với bọ cạp
Tai nạn
Tai nạn Chi tiết
1286 X23
Tiếp xúc với các loại ong
Tai nạn
Tai nạn Chi tiết
1287 X24
Tiếp xúc với các loại rết
Tai nạn
Tai nạn Chi tiết
1288 X25
Tiếp xúc với loại tiết túc có nọc độc, biết rõ đặc điểm
Tai nạn
Tai nạn Chi tiết
1289 X26
Tiếp xúc với xúc vật và cây độc dưới nước
Tai nạn
Tai nạn Chi tiết
1290 Y36.9
Chiến tranh, không rõ đặc điểm
Can thiệp pháp lý và hành động chiến tranh
Can thiệp pháp lý và hành động chiến tranh Chi tiết
1291 Y40
Kháng sinh toàn thân
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
1292 Y40.0
Penicillin
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
1293 Y40.1
Cefalosporin và các KS β - lactam khác
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
1294 Y40.2
Nhóm chloramphenicol
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
1295 Y40.3
Macrolid
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
1296 Y40.4
Tetracyclin
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
1297 Y40.5
Aminoglycosid
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
1298 Y40.6
Rifamycin
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
1299 Y40.7
KS chống nấm dùng đường toàn thân
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
1300 Y40.8
Các KS dùng đường toàn thân khác
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật Chi tiết
Trang 52 / 1468