Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
1226 S52.2
Gãy thân xương trụ
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
1227 S52.20
Gãy thân xương trụ, gãy kín
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
1228 S52.21
Gãy thân xương trụ, gãy hở
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
1229 S52.3
Gãy thân xương quay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
1230 S52.30
Gãy thân xương quay, gãy kín
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
1231 S52.31
Gãy thân xương quay, gãy hở
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
1232 S52.4
Gãy thân cả xương trụ và xương quay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
1233 S52.40
Gãy thân cả xương trụ và xương quay, gãy kín
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
1234 S52.41
Gãy thân cả xương trụ và xương quay, gãy hở
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
1235 S52.5
Gãy xương ở đầu thấp và xương quay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
1236 S52.50
Gãy xương ở đầu thấp và xương quay, gãy kín
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
1237 S52.51
Gãy xương ở đầu thấp và xương quay, gãy hở
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
1238 S52.6
Gãy xương đầu dưới cả xương trụ và xương quay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay
Tổn thương tại khuỷu tay và cẳng tay Chi tiết
1239 T15
Dị vật ở mắt ngoài
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên Chi tiết
1240 T15.0
Dị vật trong giác mạc
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên Chi tiết
1241 T15.1
Dị vật trong túi kết mạc
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên Chi tiết
1242 T15.8
Dị vật nơi khác và nhiều phần ở ngoài mắt
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên Chi tiết
1243 T15.9
Dị vật ở ngoài mắt, phần chưa xác định
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên Chi tiết
1244 T16
Dị vật ở tai
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên Chi tiết
1245 T17
Dị vật trong đường hô hấp
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên Chi tiết
1246 T17.0
Dị vật trong xoang mũi
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên Chi tiết
1247 T17.1
Dị vật trong lỗ ngoài mũi
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên Chi tiết
1248 T17.2
Dị vật trong hầu họng
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên Chi tiết
1249 T17.3
Dị vật trong thanh quản
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên Chi tiết
1250 T17.4
Dị vật trong khí quản
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên
Tác động của vật lạ vào qua lỗ tự nhiên Chi tiết
Trang 50 / 1468