Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
2101 D02.2
Ung thư biểu mô tại chỗ của phế quản và phổi
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2102 D02.3
Ung thư biểu mô tại chỗ của phần khác và hệ hô hấp
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2103 D03.0
U hắc tố tại chỗ của môi
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2104 D03.1
U hắc tố tại chỗ của mi mắt, bao gồm góc mắt
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2105 D03.2
U hắc tố tại chỗ của tai và ống ngoài tai
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2106 D03.3
U hắc tố tại chỗ của phần khác và phần không xác định của mặt
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2107 D03.4
U hắc tố tại chỗ của da đầu và cổ
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2108 D03.6
U hắc tố tại chỗ của chi trên, bao gồm vai
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2109 D03.7
U hắc tố tại chỗ của chi dưới, bao gồm vùng háng
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2110 D03.8
U hắc tố tại chỗ của vị trí khác
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2111 D03.9
U hắc tố tại chỗ, không xác định
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2112 D04.2
Ung thư biểu mô tại chỗ của da vùng tai và ống tai ngoài
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2113 D04.4
Ung thư biểu mô tại chỗ của da đầu và cổ
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2114 D04.5
Ung thư biểu mô tại chỗ của da thân mình
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2115 D04.6
Ung thư biểu mô tại chỗ của da chi trên, bao gồm vai
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2116 D04.7
Ung thư biểu mô tại chỗ của da chi dưới, bao gồm háng
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2117 D04.8
Ung thư biểu mô tại chỗ của da ở vị trí khác
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2118 D05
Ung thư biểu mô tại chỗ của vú
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2119 D05.1
Ung thư biểu mô ống tuyến vú tại chỗ
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2120 D05.7
Ung thư biểu mô ống tuyến khác tại chỗ của vú
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2121 D05.9
Ung thư biểu mô tại chỗ của vú, không xác định
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2122 D06
Ung thư biểu mô tại chỗ của cổ tử cung
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2123 D06.1
Ung thư biểu mô tại chỗ của ngoại mạc
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2124 D06.9
Ung thư biểu mô tại chỗ của cổ tử cung, không xác định
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2125 D07
Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan sinh dục khác và không xác định
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
Trang 85 / 1468