Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
2076 C41.9
U ác của xương và sụn khớp không xác định
U ác của xương và sụn khớp
U ác của xương và sụn khớp Chi tiết
2077 C43
U hắc tố ác của da
U hắc tố ác và u ác các yếu tố khác của da
U hắc tố ác và u ác các yếu tố khác của da Chi tiết
2078 C43.0
U hắc tố ác của môi
U hắc tố ác và u ác các yếu tố khác của da
U hắc tố ác và u ác các yếu tố khác của da Chi tiết
2079 C43.1
U hắc tố ác của mi mắt, bao gồm khóe mắt
U hắc tố ác và u ác các yếu tố khác của da
U hắc tố ác và u ác các yếu tố khác của da Chi tiết
2080 C43.2
U hắc tố ác của tai và ống tai ngoài
U hắc tố ác và u ác các yếu tố khác của da
U hắc tố ác và u ác các yếu tố khác của da Chi tiết
2081 C43.3
U hắc tố ác của phần khác và phần không xác định của mặt
U hắc tố ác và u ác các yếu tố khác của da
U hắc tố ác và u ác các yếu tố khác của da Chi tiết
2082 C95.1
Bệnh bạch cầu mạn loại tế bào không xác định
U ác của hệ lympho, hệ tạo máu và các mô liên quan
U ác của hệ lympho, hệ tạo máu và các mô liên quan Chi tiết
2083 C95.2
Bệnh bạch cầu bán cấp loại tế bào không xác định
U ác của hệ lympho, hệ tạo máu và các mô liên quan
U ác của hệ lympho, hệ tạo máu và các mô liên quan Chi tiết
2084 C95.7
Bệnh bạch cầu khác, loại tế bào không xác định
U ác của hệ lympho, hệ tạo máu và các mô liên quan
U ác của hệ lympho, hệ tạo máu và các mô liên quan Chi tiết
2085 C95.9
Bệnh bạch cầu không xác định
U ác của hệ lympho, hệ tạo máu và các mô liên quan
U ác của hệ lympho, hệ tạo máu và các mô liên quan Chi tiết
2086 C96
U ác khác và không xác định của hệ lympho, hệ tạo máu và mô liên quan
U ác của hệ lympho, hệ tạo máu và các mô liên quan
U ác của hệ lympho, hệ tạo máu và các mô liên quan Chi tiết
2087 C96.2
Bệnh dưỡng bào hệ thống xâm lấn
U ác của hệ lympho, hệ tạo máu và các mô liên quan
U ác của hệ lympho, hệ tạo máu và các mô liên quan Chi tiết
2088 C96.3
U lympho mô bào thực sự
U ác của hệ lympho, hệ tạo máu và các mô liên quan
U ác của hệ lympho, hệ tạo máu và các mô liên quan Chi tiết
2089 C96.7
U ác tính khác của mô dạng lympho, hệ tạo máu và mô liên quan
U ác của hệ lympho, hệ tạo máu và các mô liên quan
U ác của hệ lympho, hệ tạo máu và các mô liên quan Chi tiết
2090 C97
U ác có nhiều vị trí độc lập (nguyên phát) nhiều chỗ
U ác có nhiều vị trí độc lập (nguyên phát) nhiều chỗ
U ác có nhiều vị trí độc lập (nguyên phát) nhiều chỗ Chi tiết
2091 D00.1
Ung thư biểu mô tại chỗ của của thực quản
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2092 D00.2
U ác của Dạ dày
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2093 D01.1
Ung thư biểu mô tại chỗ nơi nối trực tràng - đại tràng sigma
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2094 D01.2
Ung thư biểu mô tại chỗ của trực tràng
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2095 D01.3
Ung thư biểu mô tại chỗ của hậu môn và ống hậu môn
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2096 D01.4
Ung thư biểu mô tại chỗ của phần khác và không xác định của ruột non
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2097 D01.9
Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan tiêu hoá không xác định
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2098 D02
Ung thư biểu mô tại chỗ của tai giữa và hệ hô hấp
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2099 D02.0
Ung thư biểu mô tại chỗ của thanh quản
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
2100 D02.1
Ung thư biểu mô tại chỗ của khí quản
U tân sinh tại chỗ
U tân sinh tại chỗ Chi tiết
Trang 84 / 1468