Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
2276 D35.7
U lành tuyến nội tiết xác định khác
U lành
U lành Chi tiết
2277 D35.8
U lành liên quan nhiều tuyến nội tiết
U lành
U lành Chi tiết
2278 D35.9
U lành của tuyến nội tiết, không xác định
U lành
U lành Chi tiết
2279 D36
U lành có vị trí khác và không xác định
U lành
U lành Chi tiết
2280 D36.1
U lành thần kinh ngoại biên và hệ thần kinh tự động
U lành
U lành Chi tiết
2281 D36.7
U lành vị trí xác định khác
U lành
U lành Chi tiết
2282 D36.9
U lành của vị trí không xác định
U lành
U lành Chi tiết
2283 D37
U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của khoang miệng và cơ quan tiêu hóa
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất Chi tiết
2284 D37.1
U tân sinh chưa rõ tính chất của dạ dầy
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất Chi tiết
2285 D37.2
U tân sinh chưa rõ tính chất của ruột non
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất Chi tiết
2286 D37.3
U tân sinh chưa rõ tính chất của ruột thừa
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất Chi tiết
2287 D37.4
U tân sinh chưa rõ tính chất của đại tràng
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất Chi tiết
2288 D37.5
U tân sinh chưa rõ tính chất của trực tràng
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất Chi tiết
2289 D37.6
U tân sinh chưa rõ tính chất của gan, túi mật và ống dẫn mật
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất Chi tiết
2290 D37.7
U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan tiêu hóa khác
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất Chi tiết
2291 D38
U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất Chi tiết
2292 D38.0
U tân sinh chưa rõ tính chất của thanh quản
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất Chi tiết
2293 D38.1
U tân sinh chưa rõ tính chất của khí quản, phế quản và phổi
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất Chi tiết
2294 D38.2
U tân sinh chưa rõ tính chất màng phổi
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất Chi tiết
2295 D38.3
U tân sinh chưa rõ tính chất của trung thất
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất Chi tiết
2296 D38.4
U tân sinh chưa rõ tính chất của tuyến ức
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất Chi tiết
2297 D38.6
U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp không xác định
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất Chi tiết
2298 D39
U không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất Chi tiết
2299 D39.0
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của tử cung
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất Chi tiết
2300 D39.1
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của buồng trứng
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất Chi tiết
Trang 92 / 1468