Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2351 | D58.9 |
Thiếu máu tan máu di truyền không đặc hiệu
Thiếu máu tan máu
|
Thiếu máu tan máu | Có | Chi tiết | |
| 2352 | D59.0 |
Thiếu máu tan máu tự miễn dịch do thuốc
Thiếu máu tan máu
|
Thiếu máu tan máu | Có | Chi tiết | |
| 2353 | D59.2 |
Thiếu máu tan máu do thuốc không phải tự miễn dịch
Thiếu máu tan máu
|
Thiếu máu tan máu | Có | Chi tiết | |
| 2354 | D59.3 |
Hội chứng tan máu urê máu cao
Thiếu máu tan máu
|
Thiếu máu tan máu | Có | Chi tiết | |
| 2355 | D59.4 |
Các thiếu máu tan máu không phải tự miễn dịch khác
Thiếu máu tan máu
|
Thiếu máu tan máu | Có | Chi tiết | |
| 2356 | D59.6 |
Đái huyết sắc tố do tan máu từ những nguyên nhân bên ngoài khác
Thiếu máu tan máu
|
Thiếu máu tan máu | Có | Chi tiết | |
| 2357 | D59.8 |
Các thiếu máu tan máu mắc phải khác
Thiếu máu tan máu
|
Thiếu máu tan máu | Có | Chi tiết | |
| 2358 | D59.9 |
Thiếu máu tan máu mắc phải không đặc hiệu
Thiếu máu tan máu
|
Thiếu máu tan máu | Có | Chi tiết | |
| 2359 | D60 |
Suy tủy xương một dòng hồng cầu mắc phải [giảm nguyên hồng cầu]
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác
|
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác | Có | Chi tiết | |
| 2360 | D60.0 |
Suy tủy xương một dòng hồng cầu mắc phải mãn tính
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác
|
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác | Có | Chi tiết | |
| 2361 | D60.1 |
Suy tủy xương một dòng hồng cầu mắc phải thóang qua
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác
|
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác | Có | Chi tiết | |
| 2362 | D60.8 |
Suy tủy xương một dòng hồng cầu mắc phải khác
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác
|
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác | Có | Chi tiết | |
| 2363 | D60.9 |
Suy tủy xương một dòng hồng cầu mắc phải không đặc hiệu
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác
|
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác | Có | Chi tiết | |
| 2364 | D61 |
Các thể suy tủy xương khác
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác
|
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác | Có | Chi tiết | |
| 2365 | D61.1 |
Suy tủy xương do thuốc
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác
|
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác | Có | Chi tiết | |
| 2366 | D61.2 |
Suy tủy xương do các nguyên nhân bên ngoài khác
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác
|
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác | Có | Chi tiết | |
| 2367 | D61.3 |
Suy tủy xương vô căn
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác
|
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác | Có | Chi tiết | |
| 2368 | D61.9 |
Suy tủy xương không đặc hiệu khác
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác
|
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác | Có | Chi tiết | |
| 2369 | D62 |
Thiếu máu sau chảy máu cấp tính
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác
|
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác | Có | Chi tiết | |
| 2370 | D63* |
Thiếu máu trong các bệnh mãn tính đã được phân loại ở phần khác
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác
|
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác | Có | Chi tiết | |
| 2371 | D63.0 |
Thiếu máu trong bệnh ác tính (C00-D48†)
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác
|
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác | Có | Chi tiết | |
| 2372 | D63.8 |
Thiếu máu trong các bệnh mãn tính đã được phân loại ở phần khác
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác
|
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác | Có | Chi tiết | |
| 2373 | D64.0 |
Thiếu máu nhược sắc có nguyên hồng cầu
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác
|
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác | Có | Chi tiết | |
| 2374 | D64.1 |
Thiếu máu nguyên hồng cầu sắt thứ phát do bệnh lý
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác
|
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác | Có | Chi tiết | |
| 2375 | D64.4 |
Thiếu máu rối loạn sinh sản dòng hồng cầu bẩm sinh
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác
|
Suy tuỷ xương và các bệnh thiếu máu khác | Có | Chi tiết |