Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 276 | Y12 |
Ngộ độc và phơi nhiễm thuốc mê và thuốc làm hưng phấn tinh thần (sinh hoang tưởng) không xếp loại ở nơi khác, không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 277 | Y13 |
Ngộ độc và phơi nhiễm các thuốc khác tác dụng trên hệ thần kinh tự động không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 278 | Y14 |
Ngộ độc và phơi nhiễm thuốc , dược chất, sinh chất khác không rõ đặc điểm, không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 279 | Y15 |
Ngộ độc và phơi nhiễm rượu, không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 280 | Y16 |
Ngộ độc và phơi nhiễm chất dung môi hữu cơ và hologenat carbon và các chất hơi của chúng, không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 281 | Y17 |
Ngộ độc và phơi nhiễm các khí và hơi khác, không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 282 | Y18 |
Ngộ độc và phơi nhiễm chất diệt súc vật, không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 283 | Y19 |
Ngộ độc và phơi nhiễm với hóa chất và chất có hại khác không rõ đặc điểm, không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 284 | Y20 |
Treo, làm nghẹt, làm ngạt thở, không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 285 | Y21 |
Ngã xuống nước, ngập nước, không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 286 | Y22 |
Đạn súng tay không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 287 | Y23 |
Đạn súng trường, súng ngắn và súng to hơn không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 288 | Y24 |
Đạn súng khác và không rõ đặc điểm, không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 289 | Y25 |
Tiếp xúc chất nổ, không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 290 | Y26 |
Phơi nhiễm khói, cháy và lửa, không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 291 | Y27 |
Phơi nhiễm hơi nước, hơi nước nóng và vật nóng, không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 292 | Y28 |
Tiếp xúc vật nhọn, sắc, không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 293 | Y29 |
Tiếp xúc vật tù, không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 294 | Y30 |
Ngã, nhảy hay bị đẩy từ một chỗ cao, không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 295 | Y31 |
Ngã, nằm hay chạy trước hay chạy vào vật đang chuyển động, không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 296 | Y32 |
Bị mô tô cán không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 297 | Y33 |
Các biến cố khác có biết rõ đặc điểm, không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 298 | Y34 |
Biến cố không rõ đặc điểm, không rõ ý đồ
Biến cố do ý đồ không xác định được.
|
Biến cố do ý đồ không xác định được. | Có | Chi tiết | |
| 299 | Y35 |
Can thiệp hợp pháp
Can thiệp pháp lý và hành động chiến tranh
|
Can thiệp pháp lý và hành động chiến tranh | Có | Chi tiết | |
| 300 | Y35.0 |
Can thiệp hợp pháp liên quan đến đạn súng tay
Can thiệp pháp lý và hành động chiến tranh
|
Can thiệp pháp lý và hành động chiến tranh | Có | Chi tiết |