Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3526 | T01.1 |
Vết thương hở tác động ngực với bụng, dưới lưng và khung chậu
Tổn thương tác động nhiều vùng cơ thể
|
Tổn thương tác động nhiều vùng cơ thể | Có | Chi tiết | |
| 3527 | V62 |
Người trên XTN bị thương khi va chạm với mô tô 2 hay 3 bánh
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3528 | T01.2 |
Vết thương hở ở tác động nhiều vùng của chi trên
Tổn thương tác động nhiều vùng cơ thể
|
Tổn thương tác động nhiều vùng cơ thể | Có | Chi tiết | |
| 3529 | T01.3 |
Vết thương hở tác động của nhiều vùng của chi dưới
Tổn thương tác động nhiều vùng cơ thể
|
Tổn thương tác động nhiều vùng cơ thể | Có | Chi tiết | |
| 3530 | Y80 |
Dụng cụ y tế kết hợp với tai biến
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3531 | Y81 |
Dụng cụ phẫu thuật chung và tạo hình kết hợp với tai biến
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3532 | Y82 |
Dụng cụ khác và không rõ đặc điểm kết hợp với tai biến
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3533 | Y83 |
Phẫu thuật và các thủ thuật ngoại khoa khác là nguyên nhân của phản ứng bất thường của bệnh nhân hay biến chứng sau này, mà không được nêu ra là rủi ro tại thời điểm thực hiện
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3534 | Y83.0 |
Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa với ghép toàn bộ 1 tạng phủ
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3535 | Y83.1 |
Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa với ghép một dụng cụ nhân tạo
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3536 | Y83.2 |
Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa với khâu nối, bắc cầu hay ghép
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3537 | Y83.3 |
Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa với thực hiện một lỗ thông ra ngoài
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3538 | Y83.4 |
Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa tái tạo khác
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3539 | Y83.5 |
Tai biến do Phẫu thuật ngoại khoa Cắt cụt (nhiều) chi
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3540 | Y83.6 |
Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa cắt bỏ cơ quan khác (1 phần) (toàn bộ)
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3541 | Y83.8 |
Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa khác
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3542 | Y83.9 |
Tai biến do phẫu thuật ngoại khoa chưa xác định chính xác
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3543 | Y84 |
Các thủ thuật nội khoa khác là nguyên nhân của phản ứng bất thường ở người bệnh hay biến chứng sau này, mà không nêu rõ vấn đề rủi ro trong lúc tiến hành thủ thuật
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3544 | Y84.0 |
Tai biến do thông tim
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3545 | Y84.1 |
Tai biến do chạy thận nhân tạo
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3546 | Y84.2 |
Tai biến do thủ thuật điện quang, điều trị tia xạ
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3547 | Y84.3 |
Tai biến do liệu pháp sốc
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3548 | Y84.4 |
Tai biến do Hút dịch
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3549 | Y84.5 |
Tai biến do đặt ống thông dạ dày hay tá tràng
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3550 | Y84.6 |
Tai biến do thông tiểu [thông đái]
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết |