Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3476 | S90.3 |
đụng giập phần khác và chưa xác định tại bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân
|
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân | Có | Chi tiết | |
| 3477 | S90.7 |
Đa tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân
|
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân | Có | Chi tiết | |
| 3478 | S90.8 |
Tổn thương nông khác tại cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân
|
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân | Có | Chi tiết | |
| 3479 | S90.9 |
Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân chưa xác định
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân
|
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân | Có | Chi tiết | |
| 3480 | S91 |
Vết thương hở tại cổ chân và bàn chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân
|
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân | Có | Chi tiết | |
| 3481 | S91.0 |
Vết thương hở tại cổ chân
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân
|
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân | Có | Chi tiết | |
| 3482 | S91.1 |
Vết thương hở tại ngón chân không có tổn thương móng
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân
|
Tổn thương tại cổ chân và bàn chân | Có | Chi tiết | |
| 3483 | V19.2 |
Người đi xe đạp không rõ đặc điểm bị thương khi va chạm với xe có động cơ khác không rõ đặc điểm trong tai nạn không phải xe cộ
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3484 | V19.3 |
Mọi người đạp xe bị thương trong tai nạn không phải xe cộ không rõ đặc điểm
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3485 | V19.4 |
Lái xe bị thương khi va chạm với xe có động cơ khác không rõ đặc điểm trong tai nạn giao thông
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3486 | V19.5 |
Người đi xe bị thương khi va chạm với xe có động cơ khác không rõ đặc điểm trong tai nạn giao thông
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3487 | V19.6 |
Người đạp xe không rõ đặc điểm bị thương khi va chạm với xe có động cơ khác không rõ đặc điểm trong tai nạn giao thông
Tai nạn
|
Tai nạn | Có | Chi tiết | |
| 3488 | Y76 |
Dụng cụ sản phụ khoa kết hợp với tai biến
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3489 | Y77 |
Dụng cụ mắt kết hợp với tai biến
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3490 | Y78 |
Dụng cụ điện quang kết hợp với tai biến
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3491 | Y79 |
Dụng cụ chỉnh hình kết hợp với tai biến
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật
|
Biến chứng do chăm sóc y tế và phẫu thuật | Có | Chi tiết | |
| 3492 | Z23.4 |
Tiêm chủng phòng tularemia
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3493 | Z23.5 |
Tiêm chủng phòng uốn ván đơn độc
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3494 | Z23.6 |
Tiêm chủng phòng bạch hầu đơn độc
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3495 | Z23.7 |
Tiêm chủng phòng ho gà đơn độc
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3496 | Z23.8 |
Tiêm chủng phòng bệnh nhiễm khuẩn đơn thuần khác
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3497 | Z24 |
Cần tiêm chủng phòng một số bệnh virus đơn thuần
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3498 | Z24.0 |
Tiêm chủng phòng bại liệt
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3499 | Z24.1 |
Tiêm chủng phòng viêm não virus do tiết túc mang
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết | |
| 3500 | Z24.2 |
Tiêm chủng phòng bệnh dại
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền
|
Những người có nguy cơ tiềm tàng về sức khỏe liên quan đến các bệnh lây truyền | Có | Chi tiết |