Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4476 | M14.46* |
Bệnh khớp nhiễm bột (E85.-†), cẳng chân
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 4477 | M14.47* |
Bệnh khớp nhiễm bột (E85.-†), cổ, bàn chân
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 4478 | M14.48* |
Bệnh khớp nhiễm bột (E85.-†), vị trí khác
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 4479 | M14.49* |
Bệnh khớp nhiễm bột (E85.-†), vị trí không xác định
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 4480 | M14.5* |
Bệnh khớp trong các bệnh nội tiết, dinh dưỡng và các bệnh chuyển hóa khác
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 4481 | F93.0 |
Rối loạn lo âu chia ly ở trẻ em
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
|
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên | Có | Chi tiết | |
| 4482 | F93.1 |
Rối loạn ám ảnh sợ ở trẻ em
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
|
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên | Có | Chi tiết | |
| 4483 | F93.2 |
Rối loạn lo âu xã hội ở trẻ em
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
|
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên | Có | Chi tiết | |
| 4484 | F93.3 |
Rối loạn ganh tỵ đối với anh chị em ruột
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
|
Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên | Có | Chi tiết | |
| 4485 | G23.2 |
thoái hóa thể vân liềm đen
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động
|
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động | Có | Chi tiết | |
| 4486 | G23.8 |
BBệnh thoái hóa xác định khác của hạch nền
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động
|
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động | Có | Chi tiết | |
| 4487 | G23.9 |
Bệnh thoái hóa hạch nền, không đặc hiệu
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động
|
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động | Có | Chi tiết | |
| 4488 | G24 |
Loạn trương lực cơ
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động
|
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động | Có | Chi tiết | |
| 4489 | G24.0 |
Loạn trương lực cơ do thuốc
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động
|
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động | Có | Chi tiết | |
| 4490 | G24.1 |
Loạn trương lực cơ gia đình tự phát
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động
|
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động | Có | Chi tiết | |
| 4491 | G24.2 |
Loạn trương lực cơ không có tính gia đình nguyên phát
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động
|
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động | Có | Chi tiết | |
| 4492 | G24.3 |
Vẹo cổ
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động
|
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động | Có | Chi tiết | |
| 4493 | G24.4 |
Loạn trương lực cơ mặt - miệng nguyên phát
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động
|
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động | Có | Chi tiết | |
| 4494 | G24.5 |
Co thắt cơ vòng mi
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động
|
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động | Có | Chi tiết | |
| 4495 | G24.8 |
Loạn trương lực cơ khác
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động
|
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động | Có | Chi tiết | |
| 4496 | G24.9 |
Loạn trương lực cơ, không xác định
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động
|
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động | Có | Chi tiết | |
| 4497 | G25 |
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động
|
Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động | Có | Chi tiết | |
| 4498 | I44.7 |
Blốc nhánh trái không đặc hiệu
Thể bệnh tim khác
|
Thể bệnh tim khác | Có | Chi tiết | |
| 4499 | I45 |
Rối loạn dẫn truyền khác
Thể bệnh tim khác
|
Thể bệnh tim khác | Có | Chi tiết | |
| 4500 | I45.0 |
Blốc nhánh phải
Thể bệnh tim khác
|
Thể bệnh tim khác | Có | Chi tiết |