Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4551 | M16.2 |
Các thoái hóa khớp háng do loạn dưỡng cả 2 bên
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 4552 | M16.3 |
Các thoái hóa khớp háng do loạn dưỡng khác
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 4553 | M16.4 |
Thoái hóa khớp háng sau chấn thương cả 2 bên
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 4554 | M16.5 |
Các thoái hóa khớp háng sau chấn thương khác
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 4555 | M16.6 |
Các thoái hóa khớp háng thứ phát khác cả 2 bên
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 4556 | M16.7 |
Các thoái hóa khớp háng thứ phát khác
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 4557 | M16.9 |
Thoái hóa khớp háng không đặc hiệu
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 4558 | M17 |
thoái hóa khớp gối
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 4559 | M17.0 |
Thoái hóa khớp gối nguyên phát cả 2 bên
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 4560 | M17.1 |
Thoái hóa khớp gối nguyên phát khác
Bệnh khớp
|
Bệnh khớp | Có | Chi tiết | |
| 4561 | G05.1* |
Viêm não, viêm tủy và viêm não - tủy trong bệnh virus phân loại nơi khác
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 4562 | I74 |
Thuyên tắc và huyết khối động mạch
Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch
|
Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch | Có | Chi tiết | |
| 4563 | I74.0 |
Thuyên tắc và huyết khối động mạch chủ bụng
Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch
|
Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch | Có | Chi tiết | |
| 4564 | I74.1 |
Thuyên tắc và huyết khối, đoạn động mạch chủ khác và không xác định
Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch
|
Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch | Có | Chi tiết | |
| 4565 | I74.2 |
Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi trên
Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch
|
Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch | Có | Chi tiết | |
| 4566 | I74.3 |
Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi dưới
Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch
|
Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch | Có | Chi tiết | |
| 4567 | I25.3 |
Phình thành tim
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 4568 | I25.4 |
Phình động mạch vành
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 4569 | I25.5 |
Bệnh cơ tim do thiếu máu cục bộ
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 4570 | I25.6 |
Thiếu máu cơ tim thầm lặng
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 4571 | I25.8 |
Dạng khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 4572 | I25.9 |
Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn, không đặc hiệu
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 4573 | I26 |
Tắc mạch phổi
Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
|
Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi | Có | Chi tiết | |
| 4574 | I26.0 |
Thuyên tắc phổi có tâm phế cấp
Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
|
Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi | Có | Chi tiết | |
| 4575 | I26.9 |
Thuyên tắc phổi không có tâm phế cấp
Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
|
Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi | Có | Chi tiết |