Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
36689 dòng
STT Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
4801 G73.7*
Bệnh cơ trong bệnh khác, phân loại nơi khác
Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ
Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ Chi tiết
4802 G80
Bại não
Bại não và những hội chứng liệt khác
Bại não và những hội chứng liệt khác Chi tiết
4803 G80.0
Bại não liệt tứ chi co cứng
Bại não và những hội chứng liệt khác
Bại não và những hội chứng liệt khác Chi tiết
4804 G80.1
Bại não liệt co cứng hai bên
Bại não và những hội chứng liệt khác
Bại não và những hội chứng liệt khác Chi tiết
4805 G80.2
Bại não liệt nửa người co cứng
Bại não và những hội chứng liệt khác
Bại não và những hội chứng liệt khác Chi tiết
4806 G80.3
Bại não loạn động
Bại não và những hội chứng liệt khác
Bại não và những hội chứng liệt khác Chi tiết
4807 G80.4
Bại não thất điều
Bại não và những hội chứng liệt khác
Bại não và những hội chứng liệt khác Chi tiết
4808 G80.8
Bại não khác
Bại não và những hội chứng liệt khác
Bại não và những hội chứng liệt khác Chi tiết
4809 G80.9
Bại não, không đặc hiệu
Bại não và những hội chứng liệt khác
Bại não và những hội chứng liệt khác Chi tiết
4810 G81
Liệt nửa người
Bại não và những hội chứng liệt khác
Bại não và những hội chứng liệt khác Chi tiết
4811 G81.0
Liệt mềm nửa người
Bại não và những hội chứng liệt khác
Bại não và những hội chứng liệt khác Chi tiết
4812 G81.1
Liệt cứng nửa người
Bại não và những hội chứng liệt khác
Bại não và những hội chứng liệt khác Chi tiết
4813 G81.9
Liệt nửa người không đặc hiệu
Bại não và những hội chứng liệt khác
Bại não và những hội chứng liệt khác Chi tiết
4814 G82
Liệt hai chân và liệt tứ chi
Bại não và những hội chứng liệt khác
Bại não và những hội chứng liệt khác Chi tiết
4815 S77.2
Crushing injury of hip with thigh
Tổn thương tại háng và đùi
Tổn thương tại háng và đùi Chi tiết
4816 S78
Chấn thương cắt cụt ở háng và đùi
Tổn thương tại háng và đùi
Tổn thương tại háng và đùi Chi tiết
4817 S78.0
Chấn thương cắt cụt ở háng và đùi
Tổn thương tại háng và đùi
Tổn thương tại háng và đùi Chi tiết
4818 S78.1
Chấn thương cắt cụt tầm giữa háng và khớp gối
Tổn thương tại háng và đùi
Tổn thương tại háng và đùi Chi tiết
4819 S78.9
Chấn thương cắt cụt háng và đùi tầm chưa xác định
Tổn thương tại háng và đùi
Tổn thương tại háng và đùi Chi tiết
4820 S79
Tổn thương khác chưa xác định của háng và đùi
Tổn thương tại háng và đùi
Tổn thương tại háng và đùi Chi tiết
4821 S79.7
Đa tổn thương ở háng và đùi
Tổn thương tại háng và đùi
Tổn thương tại háng và đùi Chi tiết
4822 S79.8
Tổn thương khác xác định của háng và đùi
Tổn thương tại háng và đùi
Tổn thương tại háng và đùi Chi tiết
4823 S79.9
Tổn thương chưa xác định của háng và đùi
Tổn thương tại háng và đùi
Tổn thương tại háng và đùi Chi tiết
4824 S80
Tổn thương nông tại cẳng chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân Chi tiết
4825 S80.0
đụng giập tại đầu gối
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân
Tổn thương tại đầu gối và cẳng chân Chi tiết
Trang 193 / 1468