Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 76 | Z58.4 |
Phơi nhiễm với tia xạ
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội
|
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội | Có | Chi tiết | |
| 77 | Z58.5 |
Phơi nhiễm với các ô nhiễm khác
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội
|
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm tàng liên quan đến những hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội | Có | Chi tiết | |
| 78 | Z51.5 |
Chăm sóc giảm nhẹ
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 79 | Z51.6 |
Giải mẫn cảm các dị nguyên
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 80 | Z51.8 |
Chăm sóc y học đặc hiệu khác
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 81 | Z51.9 |
Chăm sóc y học không đặc hiệu
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 82 | Z52 |
Hiến tạng và mô
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 83 | Z52.0 |
Hiến máu
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 84 | Z52.1 |
Hiến da
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 85 | Z52.2 |
Hiến xương
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 86 | Z52.3 |
Hiến tủy xương
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 87 | Z52.4 |
Hiến thận
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 88 | Z52.5 |
Hiến giác mạc
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 89 | Z52.6 |
Hiến gan
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 90 | Z52.7 |
Hiến tim
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 91 | Z52.8 |
Hiến các tạng và mô khác
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 92 | Z52.9 |
Hiến các tạng và mô không đặc hiệu
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 93 | Z53 |
Người bệnh đến các cơ sở y tế do chưa được thực hiện những thủ thuật đặc hiệu
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 94 | Z53.0 |
Chưa được thực hiện chống chỉ định
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 95 | Z53.1 |
Chưa thực hiện do người bệnh chưa quyết định vì chưa tin tưởng hay vì áp lực của nhóm
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 96 | Z53.2 |
Chưa thực hiện do người bệnh chưa quyết định vì những lý do khác không xác định
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 97 | Z53.8 |
Chưa thực hiện vì những lý do khác
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 98 | Z53.9 |
Chưa thực hiện vì lý do không xác định
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 99 | Z54 |
Thời kỳ dưỡng sức
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết | |
| 100 | Z54.0 |
Dưỡng sức sau phẫu thuật
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt
|
Những người đến cơ sở y tế để được chăm sóc và tiến hành các thủ thuật đặc biệt | Có | Chi tiết |