Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1801 | D43.3 |
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Thần kinh sọ
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1802 | D43.4 |
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của tủy sống
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1803 | D43.7 |
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Phần khác của hệ thần kinh trung ương
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1804 | D44.0 |
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Tuyến giáp
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1805 | D44.1 |
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Tuyến thượng thận
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1806 | D44.2 |
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Tuyến cận giáp
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1807 | D44.4 |
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Ống sọ-hầu
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1808 | D44.6 |
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Thể cảnh
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1809 | D44.7 |
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Thể động mạch chủ và thể cận hạch khác
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1810 | D44.9 |
U lành của tuyến nội tiết không xác định
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1811 | D45 |
Bệnh tăng hồng cầu vô căn
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1812 | D46 |
Hội chứng loạn sản tủy xương
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1813 | D46.0 |
Thiếu máu kháng điều trị không có nguyên hồng cầu sắc hình vòng, được xác lập như vậy
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1814 | D46.1 |
Thiếu máu kháng điều trị có nguyên hồng cầu hình vòng
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1815 | D46.2 |
Thiếu máu đề kháng với quá nhiều nguyên bào
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1816 | D46.3 |
Thiếu máu đề kháng với quá nhiều nguyên bào chuyển dạng
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1817 | D46.4 |
Thiếu máu đề kháng, không xác định
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1818 | D46.7 |
Hội chứng loạn sản tủy xương khác
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1819 | D46.9 |
Hội chứng loạn tủy xương không đặc hiệu
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1820 | D47.0 |
Bệnh dưỡng bào hệ thống không triệu chứng
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1821 | D47.2 |
Bệnh lý gamma globulin đơn dòng chưa xác định ý nghĩa
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1822 | D47.3 |
Bệnh tăng tiểu cầu (xuất huyết) vô căn
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1823 | D47.5 |
Bệnh bạch cầu dòng tế bào ưa acid mãn tính [hội chứng tăng bạch cầu ưa acid]
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Có | Chi tiết | |
| 1824 | D86.2 |
Bệnh sarcoid phổi và hạch bạch huyết
Các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch
|
Các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch | Có | Chi tiết | |
| 1825 | D86.3 |
Bệnh sarcoid da
Các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch
|
Các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch | Có | Chi tiết |