Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1826 | D86.8 |
Bệnh sarcoid hỗn hợp và tại các khu vực khác
Các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch
|
Các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch | Có | Chi tiết | |
| 1827 | D89 |
Rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch, chưa phân loại nơi khác
Các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch
|
Các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch | Có | Chi tiết | |
| 1828 | D89.0 |
Tăng gammaglobulin máu đa dòng
Các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch
|
Các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch | Có | Chi tiết | |
| 1829 | D89.1 |
Bệnh kháng thể (tăng globulin) ngưng kết lạnh
Các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch
|
Các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch | Có | Chi tiết | |
| 1830 | D89.3 |
Hội chứng tái tạo miễn dịch
Các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch
|
Các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch | Có | Chi tiết | |
| 1831 | D89.9 |
Rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch, không đặc hiệu
Các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch
|
Các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch | Có | Chi tiết | |
| 1832 | E00 |
Hội chứng thiếu iod bẩm sinh
Bệnh tuyến giáp
|
Bệnh tuyến giáp | Có | Chi tiết | |
| 1833 | E00.0 |
Hội chứng thiếu iod bẩm sinh, thể thần kinh
Bệnh tuyến giáp
|
Bệnh tuyến giáp | Có | Chi tiết | |
| 1834 | E00.1 |
Hội chứng thiếu iod bẩm sinh, thể phù niêm
Bệnh tuyến giáp
|
Bệnh tuyến giáp | Có | Chi tiết | |
| 1835 | E00.2 |
Hội chứng thiếu iod bẩm sinh,-thể phối hợp
Bệnh tuyến giáp
|
Bệnh tuyến giáp | Có | Chi tiết | |
| 1836 | E00.9 |
Hội chứng thiếu iod bẩm sinh, KXĐK
Bệnh tuyến giáp
|
Bệnh tuyến giáp | Có | Chi tiết | |
| 1837 | E01 |
Rối loạn tuyến giáp -liên quan đến thiếu iod và bệnh phối hợp
Bệnh tuyến giáp
|
Bệnh tuyến giáp | Có | Chi tiết | |
| 1838 | E01.0 |
Bướu giáp lan toả (địa phương) -liên quan đến thiếu iod
Bệnh tuyến giáp
|
Bệnh tuyến giáp | Có | Chi tiết | |
| 1839 | E01.1 |
Bướu giáp đa nhân (địa phương) do thiếu iod
Bệnh tuyến giáp
|
Bệnh tuyến giáp | Có | Chi tiết | |
| 1840 | E01.2 |
Bướu giáp (địa phương) do thiếu iod, KXĐK
Bệnh tuyến giáp
|
Bệnh tuyến giáp | Có | Chi tiết | |
| 1841 | E02 |
Suy giáp do thiếu iod dưới lâm sàng
Bệnh tuyến giáp
|
Bệnh tuyến giáp | Có | Chi tiết | |
| 1842 | E03.0 |
Suy giáp bẩm sinh với bướu lan toả
Bệnh tuyến giáp
|
Bệnh tuyến giáp | Có | Chi tiết | |
| 1843 | E03.1 |
Suy giáp bẩm sinh không có bướu
Bệnh tuyến giáp
|
Bệnh tuyến giáp | Có | Chi tiết | |
| 1844 | E03.2 |
Suy giáp do thuốc và chất ngoại sinh khác
Bệnh tuyến giáp
|
Bệnh tuyến giáp | Có | Chi tiết | |
| 1845 | E03.3 |
Suy giáp sau nhiễm trùng
Bệnh tuyến giáp
|
Bệnh tuyến giáp | Có | Chi tiết | |
| 1846 | E03.4 |
Teo tuyến giáp (mắc phải)
Bệnh tuyến giáp
|
Bệnh tuyến giáp | Có | Chi tiết | |
| 1847 | I52.8* |
Bệnh tim khác trong bệnh khác, phân loại nơi khác
Thể bệnh tim khác
|
Thể bệnh tim khác | Có | Chi tiết | |
| 1848 | I60 |
Xuất huyết dưới màng nhện
Bệnh mạch máu não
|
Bệnh mạch máu não | Có | Chi tiết | |
| 1849 | I60.0 |
Xuất huyết dưới màng nhện từ hành cảnh và chỗ chia nhánh động mạch cảnh
Bệnh mạch máu não
|
Bệnh mạch máu não | Có | Chi tiết | |
| 1850 | I60.1 |
Xuất huyết dưới nhện từ động mạch não giữa
Bệnh mạch máu não
|
Bệnh mạch máu não | Có | Chi tiết |