Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
36689 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 176 | Z99.2 |
Phụ thuộc chạy thận nhân tạo
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe
|
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe | Có | Chi tiết | |
| 177 | Z99.3 |
Phụ thuộc vào xe lăn
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe
|
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe | Có | Chi tiết | |
| 178 | Z99.4 |
Lệ thuộc vào tim nhân tạo
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe
|
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe | Có | Chi tiết | |
| 179 | Z99.8 |
Phụ thuộc vào các thiết bị và dụng cụ khác
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe
|
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe | Có | Chi tiết | |
| 180 | Z99.9 |
Phụ thuộc vào thiết bị và dụng cụ không xác định
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe
|
Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến bệnh sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe | Có | Chi tiết | |
| 181 | U04 |
Hội chứng suy hô hấp cấp tính nặng [SARS]
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu
|
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu | Có | Chi tiết | |
| 182 | U04.9 |
Hội chứng suy hô hấp cấp tính nặng [SARS], không đặc hiệu
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu
|
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu | Có | Chi tiết | |
| 183 | U06 |
Sử dụng mã U06 trong trường cấp cứu
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu
|
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu | Có | Chi tiết | |
| 184 | U06.0 |
Sử dụng mã U06.0 trong cấp cứu
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu
|
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu | Có | Chi tiết | |
| 185 | U06.1 |
Sử dụng mã U06.1 trong cấp cứu
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu
|
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu | Có | Chi tiết | |
| 186 | U06.2 |
Sử dụng mã U06.2 trong cấp cứu
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu
|
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu | Có | Chi tiết | |
| 187 | U06.3 |
Sử dụng mã U06.3 trong cấp cứu
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu
|
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu | Có | Chi tiết | |
| 188 | U06.4 |
Sử dụng mã U06.4 trong cấp cứu
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu
|
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu | Có | Chi tiết | |
| 189 | U06.5 |
Sử dụng mã U06.5 trong cấp cứu
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu
|
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu | Có | Chi tiết | |
| 190 | U06.6 |
Sử dụng mã U06.6 trong cấp cứu
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu
|
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu | Có | Chi tiết | |
| 191 | U06.7 |
Sử dụng mã U06.7 trong cấp cứu
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu
|
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu | Có | Chi tiết | |
| 192 | U06.8 |
Sử dụng mã U06.8 trong cấp cứu
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu
|
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu | Có | Chi tiết | |
| 193 | U06.9 |
Sử dụng mã U06.9 trong cấp cứu
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu
|
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu | Có | Chi tiết | |
| 194 | U07 |
Sử dụng mã U07 trong cấp cứu
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu
|
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu | Có | Chi tiết | |
| 195 | U07.0 |
Sử dụng mã U07.0 trong cấp cứu
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu
|
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu | Có | Chi tiết | |
| 196 | U07.1 |
COVID-19 xác định (có kết quả xét nghiệm khẳng định SARS-CoV-2 dương tính)
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu
|
Mã tạm thời cho một số bệnh mới hoặc chưa rõ bệnh nguyên hoặc sử dụng trong cấp cứu | Có | Chi tiết | |
| 197 | H27.9 |
Bệnh thể thủy tinh, không đặc hiệu
Bệnh thủy tinh thể
|
Bệnh thủy tinh thể | Có | Chi tiết | |
| 198 | H28 |
Đục thủy tinh thể và bệnh của thủy tinh thể khác trong các bệnh phân loại nơi khác
Bệnh thủy tinh thể
|
Bệnh thủy tinh thể | Có | Chi tiết | |
| 199 | H28.0* |
Đục thể thủy tinh do đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tư là .3†)
Bệnh thủy tinh thể
|
Bệnh thủy tinh thể | Có | Chi tiết | |
| 200 | H28.1* |
Đục thể thủy tinh trong các bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa khác
Bệnh thủy tinh thể
|
Bệnh thủy tinh thể | Có | Chi tiết |